| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Lute-like instrument; musical instrument |
Cầm, Kỳ, Thi, Hoạ | Music, Chess, Poetry, Painting (regarded as the four amusements or accomplishments of a feudal intellectual) |
| verb |
To hold, to keep |
Đảng cầm quyền | the party holding power, the party in power, the in party |
| verb |
To hold, to keep |
người cầm lái | the person holding the steering wheel, the driver |
| verb |
To hold, to keep |
cầm quân đi đánh giặc | to hold the command of an army and fight aggressors, to command an army in the fight against aggressors |
| verb |
To hold, to keep |
cầm tay nhau | to hold hands |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung |
"Phòng loan dìu dặt phím cầm, Chật nhà lan huệ, đầy sân quế hoè." (PCCH) |
| V |
giữ trong bàn tay hoặc giữa các ngón tay |
bé đang cầm cái bút chì ~ nó đang cầm khẩu súng nhựa |
| V |
nhận hoặc giữ cái gì từ người khác đưa cho |
tôi đang cầm quyển tiểu thuyết của anh ấy |
| V |
nắm để điều khiển, để chỉ huy |
người vợ cầm lái thay chồng |
| V |
gửi của cải cho người khác giữ lại làm tin để vay tiền |
cầm ruộng cho địa chủ ~ hiệu cầm đồ |
| V |
coi như là chủ quan đã nắm được, biết được |
chúng tôi đã cầm phần thắng trong tay |
| V |
giữ lại một chỗ, không cho tự do hoạt động |
thế giặc đang mạnh, khó bề cầm được chân chúng ~ mọi người cầm chân tên cướp lại |
| V |
giữ khách ở lại, không để ra về; lưu lại |
ông lão cầm khách ở lại |
| V |
làm cho ngừng chảy ra ngoài cơ thể [nói về chất đang chảy ra nhiều và ngoài ý muốn] |
tiêm thuốc cầm máu ~ không cầm được nước mắt |
| V |
nén giữ lại bên trong, không để biểu hiện ra [nói về tình cảm] |
không cầm được mối thương tâm ~ cố cầm cơn nóng giận |
| Compound words containing 'cầm' (95) |
| word |
freq |
defn |
| cầm quyền |
426 |
to hold power, be in power |
| gia cầm |
222 |
poultry, domestic fowl |
| tay cầm |
222 |
grip, hilt, handle |
| giam cầm |
202 |
to detain, imprison, jail |
| cầm tay |
200 |
mobile, portable, handheld; to hold in one’s hand |
| cầm quân |
178 |
command troops |
| cầm đầu |
157 |
to (take the) lead, be the head of |
| dương cầm |
119 |
piano |
| cầm tù |
105 |
to keep in prison, imprison, jail |
| cầm cự |
86 |
to resist |
| nhà cầm quyền |
78 |
the authorities |
| vĩ cầm |
74 |
violin |
| cầm chân |
52 |
Pin down |
| cầm bút |
25 |
be a writer |
| cầm đồ |
24 |
cầm đồ đạc để vay tiền [nói khái quát] |
| cầm nắm |
23 |
(động từ) Prehensile |
| cầm lấy |
21 |
to (hold and) take |
| cầm máu |
19 |
Hemostatic |
| hoàng cầm |
13 |
cây thân cỏ cùng họ với bạc hà, lá hình mác hẹp, mọc đối, hoa màu xanh tím, mọc thành bông ở đầu cành, rễ màu vàng dùng làm thuốc |
| phong cầm |
13 |
accordion, organ (musical instrument) |
| cầm chắc |
11 |
to be very sure, absolutely positive; to hold tight, hold fast |
| cầm cố |
10 |
To mortgage |
| sự giam cầm |
10 |
imprisonment |
| cầm chừng |
8 |
indifferently, half-heartedly, perfunctorily |
| cầm lái |
7 |
to drive (a car), land (a plane), take the helm, be at the wheel |
| cầm trịch |
6 |
To conduct (a choir), to guide |
| danh cầm |
6 |
famous musician |
| cầm thú |
5 |
animals |
| cầm tinh |
5 |
to be born under the auspices of (one of the twelve animals whose |
| hồ cầm |
5 |
nhạc khí cổ một dây, cần phím trơn, bầu cộng hưởng làm bằng gáo dừa |
| cầm ca |
4 |
music and song |
| cầm chầu |
4 |
to beat time on a tomtom |
| cầm cái |
4 |
to be a banker (in card games) |
| cầm thư |
4 |
music and books, intellectual life |
| khẩu cầm |
4 |
harmonica |
| đảng cầm quyền |
4 |
ruling party |
| cầm nhầm |
3 |
to take by mistake |
| nguyệt cầm |
3 |
moon-shaped guitar |
| cầm canh |
2 |
Watch-announcing |
| cầm cập |
2 |
to shake, tremble like a leaf |
| thuỷ cầm |
2 |
tên gọi chung các loại gia cầm sống được ở cả môi trường nước, như ngan, vịt, v.v. |
| cầm bằng |
1 |
as if; to consider as |
| cầm hơi |
1 |
To keep body and soul together |
| cầm lòng |
1 |
To hold back one's feeling |
| cầm sắt |
1 |
conjugal harmony |
| mãnh cầm |
1 |
rapacious birds, birds of prey, predatory birds |
| sâm cầm |
1 |
black coot |
| sắt cầm |
1 |
|
| bị cầm tù |
0 |
to be imprisoned, thrown in jail |
| bị giam cầm |
0 |
to be imprisoned, confined |
| chẩm cầm |
0 |
musical alarm-clock |
| cung cầm |
0 |
melody, tune, aria |
| cúm gia cầm |
0 |
bird flu |
| cầm chèo |
0 |
row, scull |
| cầm càng |
0 |
|
| cầm cân nẩy mực |
0 |
to hold the balance |
| cầm câu cơm |
0 |
means of livelihood, way of making a living |
| cầm cây súng |
0 |
to hold a gun |
| cầm cả hai tay |
0 |
to hold with both hands |
| cầm giữ |
0 |
giữ lại một chỗ, không cho tiếp tục hoạt động nữa [thường là có chủ đích] |
| cầm hạc |
0 |
peaceful life (of a mandarin) |
| cầm khách |
0 |
entertain guests |
| cầm như |
0 |
as if |
| cầm nĩa lên |
0 |
to pick up a fork |
| cầm súng |
0 |
to hold a weapon |
| cầm sẵn |
0 |
to hold ready |
| cầm trong tay |
0 |
to hold in one’s hand |
| cầm trên tay |
0 |
to hold in one’s hand |
| cầm đài |
0 |
variety actress |
| cầm đũa |
0 |
to hold chopsticks |
| cầm được |
0 |
to hold back |
| cầm được nước mắt |
0 |
to hold back tears |
| cầm đằng chuôi |
0 |
have a hold over someone, play safe |
| dã cầm |
0 |
wild birds |
| gỏi sinh cầm |
0 |
gỏi làm bằng cá tươi nhỏ để cả con |
| Hạ uy cầm |
0 |
Hawaiian guitar |
| kêu gọi nhà cầm quyền |
0 |
to appeal to, call upon (the) authorities |
| làm việc cầm chừng |
0 |
to do a half-heated job |
| lên cầm quyền |
0 |
to rise to power |
| lục huyền cầm |
0 |
guitar |
| máy cầm tay |
0 |
handheld device |
| người cầm bút |
0 |
writer |
| người cầm quyền |
0 |
person in power, authority |
| người cầm đầu |
0 |
leader |
| nhà cầm quyền CSVN |
0 |
Communist Vietnamese authorities |
| nhà cầm quyền cộng sản |
0 |
communist authorities |
| nhà cầm quyền Việt Nam |
0 |
Vietnamese authorities |
| nhà cầm quyền địa phương |
0 |
local authorities |
| phe cầm quyền |
0 |
ruling party |
| thiết bị cầm tay |
0 |
handheld equipment |
| thảo cầm viên |
0 |
zoological and botanical garden |
| tiệm cầm đồ |
0 |
pawnshop |
| tây ban cầm |
0 |
Spanish guitar |
| ôm cầm |
0 |
(woman) to marry |
| điện thoại cầm tay |
0 |
mobile, portable, handheld phone |
Lookup completed in 174,682 µs.