bietviet

cầm

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to hold, take hold of, arrest, capture; (2) to pawn; (3) guitar, lute, musical instrument; (4) bird
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Lute-like instrument; musical instrument Cầm, Kỳ, Thi, Hoạ | Music, Chess, Poetry, Painting (regarded as the four amusements or accomplishments of a feudal intellectual)
verb To hold, to keep Đảng cầm quyền | the party holding power, the party in power, the in party
verb To hold, to keep người cầm lái | the person holding the steering wheel, the driver
verb To hold, to keep cầm quân đi đánh giặc | to hold the command of an army and fight aggressors, to command an army in the fight against aggressors
verb To hold, to keep cầm tay nhau | to hold hands
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung "Phòng loan dìu dặt phím cầm, Chật nhà lan huệ, đầy sân quế hoè." (PCCH)
V giữ trong bàn tay hoặc giữa các ngón tay bé đang cầm cái bút chì ~ nó đang cầm khẩu súng nhựa
V nhận hoặc giữ cái gì từ người khác đưa cho tôi đang cầm quyển tiểu thuyết của anh ấy
V nắm để điều khiển, để chỉ huy người vợ cầm lái thay chồng
V gửi của cải cho người khác giữ lại làm tin để vay tiền cầm ruộng cho địa chủ ~ hiệu cầm đồ
V coi như là chủ quan đã nắm được, biết được chúng tôi đã cầm phần thắng trong tay
V giữ lại một chỗ, không cho tự do hoạt động thế giặc đang mạnh, khó bề cầm được chân chúng ~ mọi người cầm chân tên cướp lại
V giữ khách ở lại, không để ra về; lưu lại ông lão cầm khách ở lại
V làm cho ngừng chảy ra ngoài cơ thể [nói về chất đang chảy ra nhiều và ngoài ý muốn] tiêm thuốc cầm máu ~ không cầm được nước mắt
V nén giữ lại bên trong, không để biểu hiện ra [nói về tình cảm] không cầm được mối thương tâm ~ cố cầm cơn nóng giận
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 981 occurrences · 58.61 per million #1,898 · Intermediate

Lookup completed in 174,682 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary