bietviet

cần

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to be urgent, pressing; to need (to), want; to care; (2) hard working, industrious; (3) rod, pole, staff; (4) celery
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Shaft, rod cần câu | a fishing-rod
noun Stem, tube rượu cần | spirit in jar drunk through a stem (by some ethnic minorities)
noun Stem, tube điếu có cần dài | a bubble-bubble with a long stem
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây thân dài, hoa họp thành tán, thường trồng ở ruộng lầy hoặc ao cạn, dùng làm rau ăn "Có con mà gả chồng gần, Có bát canh cần nó cũng đem cho." (Cdao)
N bộ phận hình thanh dài ở một số đồ dùng, có thể nâng lên hạ xuống được cần antenna ~ cần bật bông
N ống nhỏ và rỗng, thường bằng sậy, trúc, có thể vít cong xuống, dùng để hút rượu hoặc hút thuốc điếu có cần dài ~ dùng cần uống rượu
N bộ phận mang bàn phím, nối liền đầu có trục so dây với bầu cộng hưởng của một số nhạc khí cần đàn
N thanh tre nhỏ xuyên qua bầu đàn trong đàn bầu, dùng để nắn tiếng cần đàn bầu ~ so dây nắn cần
V không thể không làm, không thể không có, vì nếu không làm, không có thì sẽ có hại bà ấy đang cần tiền chữa bệnh ~ cháu bé cần ăn rau ~ đàn gà cần được tiêm phòng
A phải được giải quyết gấp, vì để chậm trễ sẽ có hại thư cần, phải chuyển ngay
A siêng năng, chăm chỉ [nói khái quát] gương cần, kiệm, liêm, chính ~ nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,736 occurrences · 462.21 per million #218 · Essential

Lookup completed in 170,025 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary