| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây thân dài, hoa họp thành tán, thường trồng ở ruộng lầy hoặc ao cạn, dùng làm rau ăn |
"Có con mà gả chồng gần, Có bát canh cần nó cũng đem cho." (Cdao) |
| N |
bộ phận hình thanh dài ở một số đồ dùng, có thể nâng lên hạ xuống được |
cần antenna ~ cần bật bông |
| N |
ống nhỏ và rỗng, thường bằng sậy, trúc, có thể vít cong xuống, dùng để hút rượu hoặc hút thuốc |
điếu có cần dài ~ dùng cần uống rượu |
| N |
bộ phận mang bàn phím, nối liền đầu có trục so dây với bầu cộng hưởng của một số nhạc khí |
cần đàn |
| N |
thanh tre nhỏ xuyên qua bầu đàn trong đàn bầu, dùng để nắn tiếng |
cần đàn bầu ~ so dây nắn cần |
| V |
không thể không làm, không thể không có, vì nếu không làm, không có thì sẽ có hại |
bà ấy đang cần tiền chữa bệnh ~ cháu bé cần ăn rau ~ đàn gà cần được tiêm phòng |
| A |
phải được giải quyết gấp, vì để chậm trễ sẽ có hại |
thư cần, phải chuyển ngay |
| A |
siêng năng, chăm chỉ [nói khái quát] |
gương cần, kiệm, liêm, chính ~ nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng) |
| Compound words containing 'cần' (86) |
| word |
freq |
defn |
| cần thiết |
2,347 |
indispensable, essential, necessary; necessity |
| không cần |
476 |
to not need, not be necessary |
| hậu cần |
337 |
logistics |
| cần sa |
108 |
cannabis, marijuana |
| cần dùng |
65 |
needed, wanted; to need, want |
| cần vương |
64 |
to support the king, rescue the king |
| nếu cần |
50 |
if necessary, if need be |
| cần trục |
40 |
crane (machinery), jack |
| cần cù |
36 |
hard working, industrious, laborious; hard work |
| chẳng cần |
35 |
to not need |
| cần cẩu |
33 |
crane |
| cần mẫn |
32 |
Industrious and clever |
| ân cần |
32 |
diligent, industrious, thoughtful, obliging |
| rượu cần |
31 |
rượu đựng trong hũ, khi uống thì dùng cần để hút, theo phong tục của một số dân tộc miền núi |
| cần phải |
24 |
to need to, have to, must |
| cần câu |
18 |
fishing pole, fishing rod |
| bất cần |
17 |
don’t care |
| cần tây |
13 |
celery |
| cần kiệm |
11 |
industrious, thrifty |
| chỉ cần |
10 |
to only need |
| cần lao |
10 |
labor, working (as an adjective) |
| chuyên cần |
9 |
Diligent, industrious, assiduous |
| rau cần |
3 |
water dropwort |
| cần cấp |
2 |
essential, necessary, urgent |
| cần vọt |
2 |
cần dài làm bằng thân cây tre, được lắp cố định vào một trụ chắc, đầu gốc có buộc vật nặng làm cho đầu ngọn nhẹ hơn để có thể nâng lên cao một cách dễ dàng, dùng để kéo vật nặng từ dưới sâu lên |
| cần kíp |
1 |
essential, necessary |
| cần làm |
1 |
to have to do |
| cần ta |
1 |
water dropwort |
| cần vụ |
1 |
server, attendant (to a high-ranking official) |
| không cần thiết |
1 |
to not need, not be necessary |
| rau cần tây |
1 |
celery |
| biện pháp cần thiết |
0 |
necessary means, measures |
| chẳng cần phải |
0 |
does not need to |
| chẳng cần thiết chút nào |
0 |
completely unnecessary |
| chỉ cần bấy nhiêu |
0 |
that much will do |
| cuộc tấn công không cần thiết |
0 |
the attack was unnecessary |
| cái cần nhất |
0 |
the most necessary thing, the thing one needs the most |
| có nhiều chuyện cần phải làm |
0 |
to have a lot of things to do |
| cóc cần |
0 |
not to need |
| cần câu cơm |
0 |
bread-winner, livelihood, means of |
| cần dại |
0 |
cây giống như cần ta, mọc hoang ở đồng ruộng, ven sông |
| cần nhắc lại ở đây rằng |
0 |
it must (should) be reiterated here that |
| cần nói |
0 |
it has to be said, one should say |
| cần nói rõ rằng |
0 |
it must be stated clearly (that) |
| cần nói thêm |
0 |
to have to say, have to add |
| cần nói thêm rằng |
0 |
it must also be said that ~ |
| cần phải nói thêm |
0 |
to have to add |
| cần quan tâm |
0 |
to need, deserve attention |
| cần thiết phải |
0 |
must |
| cần tới |
0 |
to need |
| cần vẹt |
0 |
trolley |
| cần xé |
0 |
deep bamboo basket |
| cần yêu |
0 |
to need |
| cần yếu |
0 |
Indispensable and important, essential |
| cần để ý là |
0 |
it must be noted that |
| cần đốp |
0 |
lá dừa nước chằm sẵn thành tấm để lợp nhà |
| cối cần |
0 |
foot-mortar |
| củng cần nhắc ở đây |
0 |
it must also be pointed out here |
| giai cấp cần lao |
0 |
working class |
| hút cần sa |
0 |
to smoke pot |
| khi cần |
0 |
when, if necessary |
| khi cần thiết |
0 |
when needed, when necessary |
| không cần biết |
0 |
to not have to know, not need to know |
| khỏi cần |
0 |
can’t help but |
| khỏi cần nhắc đến |
0 |
to not be worth mentioning |
| khỏi cần nói |
0 |
one has to say, it has to be said |
| khỏi cần phải |
0 |
(sth) is not necessary, (one) doesn’t have to be |
| khỏi cần phải nói thêm |
0 |
to go without saying |
| lúc hữu sự cần đến |
0 |
when the time came that sth was needed |
| mùi cần sa |
0 |
smell of marijuana |
| một việc cần làm ngay |
0 |
something that needs to be done right away |
| mớ cần sa |
0 |
marijuana stash |
| nghiện cần sa |
0 |
addicted to marijuana |
| nhưng nếu cần |
0 |
but if necessary |
| rất nhiều việc cần phải làm |
0 |
much needs to be done |
| say cần sa |
0 |
high on marijuana |
| thuốc cần sa |
0 |
marijuana, pot |
| thuốc không cần toa |
0 |
non-prescription, over the counter medicine |
| thằng nghiện cần sa |
0 |
dope addict, someone addicted to marijuana |
| tưởng cần nhắc lại |
0 |
it should or must be repeated (that) |
| ăng ten cần |
0 |
whip antenna |
| điều cần biết |
0 |
information |
| điều cần ghi nhớ |
0 |
it must be remembered that |
| điều kiện cần |
0 |
necessary condition |
| điều kiện cần thiết |
0 |
necessary condition |
| điều rất cần là |
0 |
One very important point is ~ |
Lookup completed in 170,025 µs.