bietviet

cầu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) bridge; (2) to request, demand, desire; (3) toilet; (4) sphere, ball; birdie (badminton)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Ball tung hứng cầu | to juggle with balls
noun Demand sự cân đối giữa cung và cầu | a balance between demand and supply
noun Bridge cầu bắc qua sông | a bridge built across a river
noun Enlightening experience Đoạn trường ai có qua cầu mới hay | such a heart-cutting pain is an enlightening experience one should go through to know
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ chơi bằng vải, hình tròn như quả cam, dùng để tung, bắt múa lân tung cầu ~ tục gieo cầu kén rể
N đồ chơi gồm một đế nhỏ hình tròn, trên mặt cắm lông chim, túm giấy mỏng hoặc những thứ tương tự, dùng để đá chuyền qua lại cho nhau hoặc để đánh qua lại bằng vợt chơi đá cầu
N công trình xây dựng bắc qua sông, suối, hồ, chỗ trũng, v.v. để tiện đi lại bắc cầu tre ~ "Dưới dòng nước chảy trong veo, Bên cầu tơ liễu bóng chiều thướt tha." (TKiều)
V muốn hoặc theo đuổi điều gì có lợi cho bản thân bọn chúng chỉ cầu danh lợi cho mình ~ bán nước cầu vinh
V xin thần linh ban cho những điều mong muốn cầu thần thánh ban lộc
V yêu cầu về hàng hoá, trong quan hệ với khả năng cung cấp hàng hoá trên thị trường cân đối giữa cung và cầu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,675 occurrences · 159.83 per million #739 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cầu vồng the rainbow perhaps borrowed 虹 hung4 (Cantonese) | 虹, hóng(Chinese)
cầu (2) to pray clearly borrowed 求 kau4 (Cantonese) | 求, qiú(Chinese)

Lookup completed in 177,359 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary