| Compound words containing 'cầu' (217) |
| word |
freq |
defn |
| yêu cầu |
5,686 |
requirement; to ask, request, require |
| cầu thủ |
2,715 |
ball player |
| nhu cầu |
2,048 |
need, requirement; to need, want |
| toàn cầu |
1,776 |
global, worldwide |
| cầu nguyện |
487 |
to pray; prayer |
| hình cầu |
276 |
sphere |
| cầu thang |
229 |
stairs, staircase |
| cầu xin |
216 |
Beg for, implore |
| bán cầu |
213 |
hemisphere |
| cầu hôn |
188 |
to ask for (a girl’s) hand |
| thỉnh cầu |
174 |
to ask, request; request |
| bạch cầu |
161 |
white blood cell |
| đầu cầu |
154 |
bridge-head |
| cầu cứu |
127 |
to ask for help, seek help |
| cầu tàu |
120 |
wharf, quay |
| cầu vồng |
95 |
rainbow |
| cầu kỳ |
86 |
far fetched, unusual |
| hồng cầu |
74 |
red blood cell, red corpuscle, erythrocyte |
| lưu cầu |
72 |
jade-inlaid sword |
| qua cầu |
71 |
experiences, go through |
| cầu viện |
65 |
to seek reinforcements |
| tiểu cầu |
65 |
glomerule, platelet |
| địa cầu |
61 |
globe, earth |
| cầu nối |
58 |
link, bridge |
| cầu lông |
55 |
Badminton |
| khúc côn cầu |
50 |
môn thể thao chia làm hai đội như trong bóng đá, người chơi tìm cách dùng một cây gậy đầu to và cong đánh quả cầu vào cầu môn của đối phương |
| cầu hòa |
49 |
to sue for peace |
| cầu đường |
46 |
Bridges and roads |
| khí cầu |
44 |
balloon, air-ship |
| nam bán cầu |
42 |
southern hemisphere |
| khinh khí cầu |
40 |
balloon, airship, dirigible |
| toàn cầu hóa |
40 |
globalization, internationalization |
| bắc cầu |
39 |
to bridge, fill the gap |
| mặt cầu |
37 |
quỹ tích các điểm trong không gian cách đều một điểm cố định [gọi là tâm] một khoảng không đổi [gọi là bán kính] |
| cầu mong |
36 |
to aspire |
| bắc bán cầu |
35 |
northern hemisphere |
| cầu cạn |
33 |
viaduct |
| cầu phao |
33 |
pontoon bridge |
| cầu treo |
33 |
suspension bridge |
| nhịp cầu |
31 |
span (of a bridge) |
| cầu an |
29 |
quiet-seeking, eager for a quiet life |
| khẩn cầu |
28 |
entreat |
| cầu môn |
26 |
goal |
| mưu cầu |
26 |
see to, seek |
| cầu khẩn |
25 |
to plead, beg |
| cầu vai |
24 |
Shoulder-strap |
| bệnh bạch cầu |
22 |
bệnh ác tính của cơ quan tạo máu làm tăng quá nhiều số lượng bạch cầu trong máu |
| cầu khuẩn |
22 |
coccus |
| nhảy cầu |
22 |
(sports) springboard |
| cầu cảng |
20 |
bridges and ports, quay, wharf |
| cầu cống |
19 |
bridges and locks |
| cầu toàn |
18 |
To be a perfectionist |
| cầu chì |
16 |
fuse |
| cầu khấn |
16 |
pray under one’s breath |
| thiên cầu |
16 |
globe |
| đi cầu |
15 |
to go to the toilet, go to the bathroom, defecate |
| cung cầu |
14 |
supply and demand |
| toàn cầu hoá |
14 |
làm cho trở thành rộng lớn, trên phạm vi toàn cầu |
| mãng cầu |
13 |
custard-apple |
| nhãn cầu |
13 |
eyeball |
| cầu phong |
12 |
xà dọc theo hai bên mái nhà để đỡ các đầu rui |
| cầu trường |
12 |
to rectify (a curve) |
| cầu đảo |
12 |
to make offerings (to deity) for one’s wishes to be fulfilled |
| trưng cầu |
12 |
hỏi ý kiến của số đông người một cách có tổ chức |
| cầu chúc |
10 |
to wish |
| cầu kinh |
10 |
to pray, say prayers |
| cầu may |
10 |
to try one’s luck |
| cầu dao |
9 |
knife-switch |
| nhà cầu |
9 |
roofed corridor (between two buildings), gallery; toilet |
| đá cầu |
9 |
kick a shuttle cock |
| cầu tự |
8 |
To pray deity for a male heir |
| hoàn cầu |
8 |
the earth, the world |
| kích cầu |
8 |
kích thích nhu cầu tiêu dùng, tiêu thụ hàng hoá nhằm phát triển sản xuất |
| huyết cầu |
7 |
blood globules |
| phế cầu khuẩn |
7 |
pneumococus |
| cầu phúc |
6 |
cầu xin thần thánh ban cho điều tốt lành, hạnh phúc |
| cầu siêu |
6 |
to say a mass for the peace of someone’s soul (in Buddhism) |
| cầu vòng |
6 |
Rainbow |
| cầu yên |
6 |
to pray for peace |
| kêu cầu |
6 |
Pray for help from higher levels |
| cầu hoà |
5 |
To propose a cease-fire |
| cầu nổi |
5 |
floating bridge, pontoon bridge |
| cầu phương |
5 |
quadrature, square |
| cầu thực |
5 |
to beg for food, earn one’s living |
| cầu tre |
5 |
bamboo bridge |
| cầu cạnh |
4 |
to request (a favor) |
| cầu duyên |
4 |
pray for good chances in love |
| cầu hồn |
4 |
requiem (mass) |
| cầu khỉ |
4 |
foot bridge, rope bridge |
| tinh cầu |
4 |
star |
| cầu danh |
3 |
seek after honors |
| cầu thang máy |
3 |
xem thang máy |
| cầu thân |
3 |
To seek the alliance with |
| cầu tiêu |
3 |
toilet, bathroom, latrine, water closet |
| cầu trục |
3 |
bridge crane |
| song cầu khuẩn |
3 |
diplococcus |
| túc cầu |
3 |
football, soccer |
| đới cầu |
3 |
zone of a sphere, special zone |
| bồn cầu |
2 |
bệ xí |
| chỏm cầu |
2 |
một trong hai phần của mặt cầu có được do một mặt phẳng cắt mặt cầu ấy |
| cầu ao |
2 |
vật bằng ván hoặc tre được bắc từ bờ ao ra để tiện cho việc giặt giũ, rửa ráy, lấy nước |
| cầu hiền |
2 |
seek men of great talent (to serve the country) |
| cầu hàng không |
2 |
air-bridge, air-lift |
| cầu lợi |
2 |
to seek profit |
| cầu máng |
2 |
máng dẫn nước được bắc qua các chướng ngại như khe, lạch, sông, suối, chỗ trũng, v.v. |
| cầu mây |
2 |
môn thể thao có hai hoặc nhiều người chơi, cùng đá một quả cầu đan bằng sợi mây qua lại trên một lưới căng ở giữa sân |
| cầu mắt |
2 |
eyeball |
| cầu quay |
2 |
swing-bridge |
| cầu thang cuốn |
2 |
xem thang cuốn |
| cầu tài |
2 |
To seek wealth |
| nguyệt cầu |
2 |
moon |
| noãn cầu |
2 |
oosphere, ooplast |
| bình cầu |
1 |
balloon (in a laboratory) |
| bạch huyết cầu |
1 |
leukocyte |
| cầu chui |
1 |
viaduct |
| cầu cúng |
1 |
cúng để xin thần linh ban cho điều mong muốn, hoặc để xin cho linh hồn người chết được siêu thoát |
| cầu trượt |
1 |
children’s slide |
| cầu vinh |
1 |
Seek honours |
| cầu vượt |
1 |
cầu bắc vòng lên cao để vượt qua con đường khác mà không cắt ngang, không làm ảnh hưởng đến giao thông ở cả hai tuyến |
| dao cầu |
1 |
medicinal root slicer, apothecary’s chopper |
| lời yêu cầu |
1 |
request |
| mã cầu |
1 |
polo |
| Tây bán cầu |
1 |
Western hemisphere |
| bác bỏ một thỉnh cầu |
0 |
to reject a request |
| bác cầu |
0 |
to build a bridge |
| bán cầu não |
0 |
cerebral hemisphere |
| bước xuống cầu thang |
0 |
to walk down the stairs |
| Con người chỉ mưu cầu danh lợi |
0 |
A person who only seeks honors and privileges |
| các yêu cầu bổ sung |
0 |
additional requirements |
| có nhu cầu |
0 |
need |
| cơ cầu |
0 |
misfortune, trouble |
| cầu bơ cầu bất |
0 |
homeless, vagabond, vagrant |
| cầu chứng |
0 |
Registered |
| cầu gai |
0 |
lớp động vật không xương sống ở biển, cơ thể thường có dạng hình cầu, hình tim dẹt, mặt ngoài có lớp vỏ cứng mang gai dùng để di chuyển và tự vệ, thịt có thể ăn được hoặc làm mắm |
| cầu khiến |
0 |
yêu cầu làm hay không làm việc gì [nói khái quát] |
| cầu kì |
0 |
không đơn giản, không tự nhiên, mà quá chú trọng về mặt nào đó, khiến cho có vẻ khác thường một cách cố ý |
| cầu lam |
0 |
rendez-vous, blue bridge (the bridge to meet gods) |
| cầu là |
0 |
bàn có mặt phẳng bọc đệm, chân có thể gấp lại được, dùng để là quần áo |
| cầu lát bê tông |
0 |
concrete slab bridge |
| cầu lăn |
0 |
máy trục hình giống chiếc cầu, di chuyển theo chiều ngang bằng bánh xe lăn trên đường ray |
| cầu nguyện cho |
0 |
to pray for (someone) |
| cầu nguyện Chúa |
0 |
to pray to God |
| cầu nguyện trời đất |
0 |
to pray |
| cầu noi |
0 |
tấm ván hay thân cây bắc từ thuyền lên bờ hay ngang qua dòng nước để lấy lối đi |
| cầu thăng bằng |
0 |
dụng cụ thể dục gồm một cây gỗ dài gắn cố định vào hai cột, dùng để tập luyện các động tác trên đó |
| cầu thủ nhà nghề |
0 |
professional footballer |
| cầu tiến |
0 |
to move forward, get ahead |
| cầu truyền hình |
0 |
hình thức tường thuật truyền hình trực tiếp cùng một lúc cuộc giao lưu, đối thoại giữa các đối tượng ở nhiều nơi cách xa nhau, trong đó các bên tham gia có thể nhìn thấy được nhau |
| cầu ân |
0 |
to request a favor |
| cầu ô |
0 |
blackbird bridge, the mythical way across the milky way |
| cầu đá bê tông |
0 |
concrete beam bridge |
| dịp cầu |
0 |
arch, span of bridge |
| gieo cầu |
0 |
throw at random a ball on one of one’s suitors |
| giải quyết nhu cầu |
0 |
to meet a need, fulfill a requirement |
| gương cầu |
0 |
gương có mặt phản xạ là một phần mặt cầu |
| Hoàn Cầu Thời Báo |
0 |
Global Times (a Chinese daily newspaper) |
| huyết cầu tố |
0 |
oxyhaemoglobin |
| hình cầu phân |
0 |
phần hình cầu nằm giữa hai mặt phẳng song song |
| hải cầu |
0 |
seal |
| hệ thống thông tin di động toàn cầu |
0 |
global system for mobile communications, GSM |
| hệ thống định vị toàn cầu |
0 |
hệ thống gồm 24 vệ tinh, phân thành 6 nhóm bay theo 6 quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.200km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao [sai số không quá vài mét], sau đó truyền xuống các trạm điều khiển đặt trên mặt đất để xử lí |
| hồng cầu lưới |
0 |
reticulocyte |
| hồng huyết cầu |
0 |
xem hồng cầu |
| kinh tế toàn cầu |
0 |
global economy |
| kịp nhu cầu |
0 |
to catch up to need |
| kỹ sư cầu cống |
0 |
civil engineer |
| leo cầu thang |
0 |
to climb stairs |
| liên cầu khuẩn |
0 |
vi khuẩn hình cầu xếp thành chuỗi như chuỗi hạt, thường kí sinh ở da và niêm mạc của người, động vật, gây nhiều bệnh khác nhau |
| Liên Mạng Toàn Cầu |
0 |
World Wide Web |
| lên tiếng yêu cầu |
0 |
to voice, raise a request |
| lời cầu |
0 |
request, wish |
| mãng cầu xiêm |
0 |
Siamese custard apple |
| múi cầu |
0 |
phần mặt cầu nằm giữa hai nửa mặt phẳng cùng giới hạn bởi một đường kính |
| mại quốc cầu vinh |
0 |
to sell one’s country to seek honors |
| mạng lưới giao liên toàn cầu |
0 |
World Wide Web (WWW) |
| mạng lưới toàn cầu |
0 |
global network, Internet |
| mạng nhện toàn cầu |
0 |
World Wide Web |
| nguyệt cầu học |
0 |
study of the moon |
| Ngân hàng TMCP dầu khí toàn cầu |
0 |
Global Petroleum Commercial Bank |
| nhu cầu không thể thiếu |
0 |
indispensable requirement, need; sine qua non |
| nhu cầu thương mại |
0 |
business need, business requirement |
| nhẩy cầu |
0 |
xem nhảy cầu |
| nhỡn cầu |
0 |
eyeball |
| nước bồn cầu |
0 |
toilet water, sewage |
| nắp cầu |
0 |
toilet lid |
| nửa trái địa cầu |
0 |
hemisphere |
| phát đi tín hiệu cầu cứu |
0 |
to send out a distress signal |
| phòng cầu tiêu |
0 |
bathroom, toilet, lavatory |
| qua cầu rút ván |
0 |
to lift the arch after crossing the bridge |
| quang cầu |
0 |
lớp thấp của khí quyển Mặt Trời, nguồn gốc của toàn bộ bức xạ Mặt Trời quan sát được |
| quy mô toàn cầu |
0 |
global standard |
| suy thoái toàn cầu |
0 |
global recession |
| sở cầu |
0 |
wish, aspiration |
| tam giác cầu |
0 |
hình ba cạnh tạo nên do ba đường tròn lớn trên mặt cầu cắt nhau từng đôi một |
| tha phương cầu thực |
0 |
to live outside of one’s country |
| thảo mãn nhu cầu |
0 |
to satisfy a requirement, fill a need |
| thầm cầu nguyện |
0 |
to whisper a prayer |
| thực sự cầu thị |
0 |
to wholeheartedly seek the truth |
| tinh cầu xa lạ |
0 |
other planet, outer space |
| truyền thông toàn cầu |
0 |
global communication |
| trưng cầu dân ý |
0 |
referendum, plebiscite |
| tác động toàn cầu |
0 |
global impact |
| tín hiệu cầu cứu |
0 |
distress signal |
| tăng nhiệt toàn cầu |
0 |
global warming |
| vào cầu |
0 |
ví việc gặp may, có được mối làm ăn tốt, kiếm tiền dễ dàng |
| vày cầu |
0 |
xem vì cầu |
| vì cầu |
0 |
kết cấu nối liền nhịp giữa hai mố cầu và tựa lên các mố đó |
| xin cầu |
0 |
to ask, request |
| xuống cầu thang |
0 |
to go down stairs |
| yêu cầu giải thích rõ |
0 |
to demand a clear explanation |
| yêu cầu không tiết lộ tên |
0 |
to request anonymity |
| ông ta là chiếc cầu nối liền nước Pháp và Việt Nam |
0 |
he was a bridge between France and Vietnam |
| đáp xuống Nguyệt Cầu |
0 |
to land on the moon |
| đáp ứng nhu cầu |
0 |
to fill a need, requirement |
| đông bán cầu |
0 |
eastern hemisphere |
| đại hồng cầu |
0 |
macrocyte |
| định vị toàn cầu |
0 |
xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất bằng hệ thống định vị toàn cầu |
Lookup completed in 177,359 µs.