bietviet

cầu gai

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lớp động vật không xương sống ở biển, cơ thể thường có dạng hình cầu, hình tim dẹt, mặt ngoài có lớp vỏ cứng mang gai dùng để di chuyển và tự vệ, thịt có thể ăn được hoặc làm mắm

Lookup completed in 64,216 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary