| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lớp động vật không xương sống ở biển, cơ thể thường có dạng hình cầu, hình tim dẹt, mặt ngoài có lớp vỏ cứng mang gai dùng để di chuyển và tự vệ, thịt có thể ăn được hoặc làm mắm | |
Lookup completed in 69,123 µs.