| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không đơn giản, không tự nhiên, mà quá chú trọng về mặt nào đó, khiến cho có vẻ khác thường một cách cố ý | ăn mặc cầu kì ~ trang điểm quá cầu kì ~ lễ nghi cầu kì, phức tạp |
Lookup completed in 78,469 µs.