bietviet

cầu truyền hình

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức tường thuật truyền hình trực tiếp cùng một lúc cuộc giao lưu, đối thoại giữa các đối tượng ở nhiều nơi cách xa nhau, trong đó các bên tham gia có thể nhìn thấy được nhau

Lookup completed in 63,781 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary