| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| near, close to | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Near, close | nhà ở cận đường | a house close to the road |
| adj | Near, close | ngày cận Tết | the day near Tet |
| adj | Short-sighted | đeo kính cận | to wear short-sighted glasses |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cận thị [nói tắt] | mắt bị cận |
| Compound words containing 'cận' (51) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tiếp cận | 2,010 | to approach, reach, access; adjacent |
| lân cận | 769 | neighboring, adjoining |
| cận vệ | 600 | guard, aide-de-camp |
| cận nhiệt đới | 338 | subtropical zone |
| thân cận | 139 | close, intimate |
| phụ cận | 107 | neighboring, surrounding, adjacent |
| cận chiến | 94 | đánh gần, đánh áp sát |
| cận thần | 88 | trusted courtier |
| cận đại | 67 | modern, contemporary |
| tiệm cận | 39 | asymptotic |
| cận cảnh | 37 | close-up, foreground |
| kế cận | 35 | neighboring |
| hầu cận | 28 | trusted servant |
| cận nhật | 27 | |
| cận thị | 21 | short sighted, myopic |
| cận điểm | 10 | punctum proximum |
| thiển cận | 9 | shallow, superficial, short-sighted, insular, narrow-minded |
| cận lâm sàng | 8 | paraclinical |
| cận kề | 6 | rất gần, như ở sát ngay bên cạnh |
| cận địa | 5 | |
| kính cận | 3 | near-sighted (short-sighted) glasses |
| cận sử | 1 | modern history |
| cận đại hóa | 1 | modernization |
| kề cận | 1 | rất gần, ở ngay sát bên cạnh |
| bàng cận | 0 | to be close by |
| chiến tranh cận đại | 0 | modern warfare |
| các nước lân cận | 0 | neighboring countries |
| cận dưới | 0 | phần tử nhỏ hơn tất cả các phần tử khác của một tập hợp |
| cận huống | 0 | recent situation |
| cận kim | 0 | modern |
| cận lai | 0 | recently |
| cận lân | 0 | close neighbors |
| cận lợi | 0 | immediate interest |
| cận thành | 0 | có khoảng cách gần sát với khung thành |
| cận tiếp | 0 | adjoin, be adjacent |
| cận trên | 0 | phần tử lớn hơn tất cả các phần tử khác của một tập hợp |
| cận trạng | 0 | recent situation |
| cận xích đạo | 0 | subequatorial |
| Cận Động | 0 | Near East |
| làm cận vệ | 0 | to guard, work as a bodyguard |
| lịch sử cận đại | 0 | modern history |
| quyền tiếp cận | 0 | right to inspection |
| thành phố phụ cận | 0 | neighboring town, city |
| thế giới cận đại | 0 | modern world |
| tiếp cận dưới lên | 0 | bottom-up approach |
| tiếp cận trên xuống | 0 | top-down approach |
| tư tưởng cận đại | 0 | modern idea, concept |
| Việt Nam cận đại | 0 | contemporary, modern-day VN |
| vùng lân cận | 0 | adjacent, neighboring area |
| vùng phụ cận thành phố | 0 | adjacent areas to a town |
| đường tiệm cận | 0 | asymptote |
Lookup completed in 170,099 µs.