cậu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| mother’s brother, uncle |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Uncle, mother's brother |
cậu ruột | one's mother's brother, one's uncle |
| noun |
Young man |
cậu học trò | a nice little schoolboy |
| noun |
Master |
cậu Nguyễn | Master Nguyen |
| noun |
Old boy, old chap |
cậu làm giúp tớ | old boy, do this for me |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
em trai hoặc anh của mẹ [có thể dùng để xưng gọi] |
|
| N |
từ dùng để chỉ hoặc gọi người con trai còn nhỏ tuổi, thường với ý mến trọng |
cậu bé trông thật đáng yêu ~ mấy cậu học trò |
| N |
từ dùng để gọi nhau một cách thân mật giữa bạn bè, thường là giữa những người còn ít tuổi |
cậu làm giúp tớ ~ chào các cậu! |
| N |
từ người chị dùng để gọi em trai, hoặc người anh rể dùng để gọi em trai của vợ đã lớn tuổi với ý coi trọng [gọi theo cách gọi của con mình] |
cậu trông cháu cho chị một lúc |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| cậu |
the mother's brother |
clearly borrowed |
舅 kau5 (Cantonese) | 舅, jiù(Chinese) |
Lookup completed in 174,388 µs.