bietviet

cậu

Vietnamese → English (VNEDICT)
mother’s brother, uncle
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Uncle, mother's brother cậu ruột | one's mother's brother, one's uncle
noun Young man cậu học trò | a nice little schoolboy
noun Master cậu Nguyễn | Master Nguyen
noun Old boy, old chap cậu làm giúp tớ | old boy, do this for me
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N em trai hoặc anh của mẹ [có thể dùng để xưng gọi]
N từ dùng để chỉ hoặc gọi người con trai còn nhỏ tuổi, thường với ý mến trọng cậu bé trông thật đáng yêu ~ mấy cậu học trò
N từ dùng để gọi nhau một cách thân mật giữa bạn bè, thường là giữa những người còn ít tuổi cậu làm giúp tớ ~ chào các cậu!
N từ người chị dùng để gọi em trai, hoặc người anh rể dùng để gọi em trai của vợ đã lớn tuổi với ý coi trọng [gọi theo cách gọi của con mình] cậu trông cháu cho chị một lúc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,653 occurrences · 337.76 per million #315 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cậu the mother's brother clearly borrowed 舅 kau5 (Cantonese) | 舅, jiù(Chinese)

Lookup completed in 174,388 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary