cắm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to plant, pitch |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To pitch, to set up, to plant, to fix |
cắm lều | to pitch a tent |
| verb |
To pitch, to set up, to plant, to fix |
cắm trại | to (pitch a) camp |
| verb |
To pitch, to set up, to plant, to fix |
địch cắm bốt cạnh đường cái | the enemy set up a post near the highway |
| verb |
To stake out |
không một tấc đất cắm dùi | to have not an inch of land to drive a stake in, to have not room to swing a cat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho một vật, thường là dài hoặc có đầu nhọn, mắc sâu vào và đứng được trên một vật khác |
cắm hoa vào lọ ~ cắm mũi tên vào thân cây ~ cắm cột mốc phân định biên giới |
| V |
đánh dấu, thường bằng cách cắm cọc, cho biết đất đai đã được chiếm hữu |
công nhân đang cắm cột mốc chỉ giới |
| V |
dựng tạm chỗ ở, thường bằng cách dùng cọc cắm làm cột |
bộ đội đang cắm trại |
| V |
để cho bám chắc hoặc tự bám chắc một nơi nào đó mà hoạt động |
đơn vị cắm lại một tổ trinh sát |
| V |
đặt đồ vật lại làm tin để vay tiền hoặc mua chịu, thường trong thời gian ngắn |
nó vừa cắm chiếc xe máy mới mua |
| V |
chúc xuống, cúi hẳn đầu xuống |
nó cắm đầu chạy ~ cắm mặt xuống đất |
Lookup completed in 178,815 µs.