bietviet

cắm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to plant, pitch
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To pitch, to set up, to plant, to fix cắm lều | to pitch a tent
verb To pitch, to set up, to plant, to fix cắm trại | to (pitch a) camp
verb To pitch, to set up, to plant, to fix địch cắm bốt cạnh đường cái | the enemy set up a post near the highway
verb To stake out không một tấc đất cắm dùi | to have not an inch of land to drive a stake in, to have not room to swing a cat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho một vật, thường là dài hoặc có đầu nhọn, mắc sâu vào và đứng được trên một vật khác cắm hoa vào lọ ~ cắm mũi tên vào thân cây ~ cắm cột mốc phân định biên giới
V đánh dấu, thường bằng cách cắm cọc, cho biết đất đai đã được chiếm hữu công nhân đang cắm cột mốc chỉ giới
V dựng tạm chỗ ở, thường bằng cách dùng cọc cắm làm cột bộ đội đang cắm trại
V để cho bám chắc hoặc tự bám chắc một nơi nào đó mà hoạt động đơn vị cắm lại một tổ trinh sát
V đặt đồ vật lại làm tin để vay tiền hoặc mua chịu, thường trong thời gian ngắn nó vừa cắm chiếc xe máy mới mua
V chúc xuống, cúi hẳn đầu xuống nó cắm đầu chạy ~ cắm mặt xuống đất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 340 occurrences · 20.31 per million #3,959 · Intermediate

Lookup completed in 178,815 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary