cắn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to sting, bite, bark |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To bite |
cắn miếng bánh | to have a bite of cake, to bite off a bit of cake |
| verb |
To bite |
cắn chặt môi để khỏi bật tiếng khóc | to bite one's lips to suppress a sob |
| verb |
To bite |
rét cắn da cắn thịt | a biting cold |
| verb |
To bite |
cá cắn câu | the fish bites |
| verb |
To pit well |
bàn đóng cắn mộng | the table's boards fit well |
| verb |
To pit well |
thúng thóc đầy cắn cạp | the level of paddy in the basket fitted well with its brim; the basket of paddy was full to the brim |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
giữ và siết chặt giữa hai hàm răng, thường để làm đứt, làm thủng |
nó cắn miếng bánh ~ con chó cắn nó |
| V |
dùng răng, nọc, vòi làm cho đau buốt, ngứa ngáy khó chịu |
rệp cắn khắp người ~ kiến cắn chim non |
| V |
khớp vào nhau rất chặt |
bàn đóng cắn mộng ~ thúng thóc đầy cắn cạp |
| V |
sủa |
chó cắn |
Lookup completed in 163,194 µs.