bietviet

cắt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to cut, reduce, chop
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Common kestrel nhanh như cắt | swift as a doe
verb To cut, to cut off, to cut out, to pare cắt cỏ | to cut grass
verb To cut, to cut off, to cut out, to pare cắt tóc | to cut hair
verb To cut, to cut off, to cut out, to pare cắt quần áo | to cut clothes
verb To cut, to cut off, to cut out, to pare ruột đau như cắt | to feel a cutting pain in one's entrails, to be cut to the heart
verb To cut, to cut off, to cut out, to pare đường xe lửa cắt ngang cánh đồng | the railway cuts through the field
verb To cut, to cut off, to cut out, to pare cắt đường giao thông
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài và nhọn, bay rất nhanh nhanh như cắt
V làm cho đứt bằng vật sắc cô ấy đang cắt cỏ ~ bố đang cắt tóc ~ thợ cắt móng tay
V thái các vị thuốc đông y theo đơn để làm thành thang thuốc thầy lang đang cắt thuốc ~ cắt thang thuốc bổ
V phân thành nhiều đoạn, nhiều mảnh chúng tôi đã cắt đội hình quân địch ra để tiêu diệt
V làm đứt đoạn, không để cho được liên tục, tiếp tục bộ đội cắt đường giao thông ~ đối tác đã cắt nguồn tài trợ
V tách ra, làm cho thuộc về một nơi khác làng đã khu ruộng này cho xã bên ~ tỉnh đã cắt huyện này để sáp nhập vào tỉnh bên
V tách ra một phần để bỏ bớt, làm cho bớt đi ban biên tập cắt một đoạn của bài viết ~ vợ tôi đã cắt một vài khoản chi tiêu
V tách một phần dữ liệu đã được đánh dấu trong máy tính để chuyển đến một vị trí khác hoặc bỏ đi tôi vừa cắt một đoạn văn bản ~ biên tập viên cắt một đoạn bài viết
V phân đi làm việc gì theo sự luân phiên lần lượt cơ quan cắt người canh gác
V đỡ bóng sang phía đối phương bằng động tác giống như chặt mạnh, sao cho bóng xoáy và thấp [trong bóng bàn hoặc quần vợt] cầu thủ cắt bóng rất đẹp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,914 occurrences · 114.36 per million #1,055 · Core

Lookup completed in 162,766 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary