| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to cut back on, cut down, reduce | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm giảm bớt đi về số lượng [nói khái quát] | cơ quan đang cắt giảm biên chế ~ đối tác sẽ cắt giảm nguồn tài trợ |
Lookup completed in 169,709 µs.