bietviet

cặp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) pair, couple; (2) schoolbag, backpack, briefcase; (3) to pinch, grip
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng để đựng sách thời trước, gồm một đế gỗ đóng vào hai khung gỗ
N quang gồm có hai thanh tre cứng để gánh mạ, cỏ, v.v. cặp mạ
N đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp đồ vật và giữ chặt lại dùng cặp gắp than ~ chiếc cặp tóc
N đồ dùng thường bằng da, vải nhựa, v.v., có ngăn, để đựng giấy tờ, sách vở mang đi cặp học sinh ~ cặp da ~ cắp cặp đi học
N tập hợp gồm hai vật, hai cá thể cùng loại đi đôi với nhau thành một thể thống nhất cặp mắt ~ một cặp vợ chồng ~ mua một cặp bánh chưng
V giữ chặt lại bằng cái cặp cô ấy đang cặp tài liệu ~ nó đang cặp tóc
V đặt nhiệt kế, thường là vào nách rồi kẹp lại, để đo thân nhiệt bé đang cặp nhiệt kế
V đi đôi, quan hệ với nhau thành một đôi cô ta đang cặp với một người khác
V xem cập thuyền đã cặp bến ~ tàu cặp bên kia bờ
V dọc theo, men theo nhà xây cặp theo bờ sông ~ đi cặp hai bên đường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,036 occurrences · 121.65 per million #997 · Core

Lookup completed in 219,143 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary