| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) pair, couple; (2) schoolbag, backpack, briefcase; (3) to pinch, grip | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để đựng sách thời trước, gồm một đế gỗ đóng vào hai khung gỗ | |
| N | quang gồm có hai thanh tre cứng để gánh mạ, cỏ, v.v. | cặp mạ |
| N | đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp đồ vật và giữ chặt lại | dùng cặp gắp than ~ chiếc cặp tóc |
| N | đồ dùng thường bằng da, vải nhựa, v.v., có ngăn, để đựng giấy tờ, sách vở mang đi | cặp học sinh ~ cặp da ~ cắp cặp đi học |
| N | tập hợp gồm hai vật, hai cá thể cùng loại đi đôi với nhau thành một thể thống nhất | cặp mắt ~ một cặp vợ chồng ~ mua một cặp bánh chưng |
| V | giữ chặt lại bằng cái cặp | cô ấy đang cặp tài liệu ~ nó đang cặp tóc |
| V | đặt nhiệt kế, thường là vào nách rồi kẹp lại, để đo thân nhiệt | bé đang cặp nhiệt kế |
| V | đi đôi, quan hệ với nhau thành một đôi | cô ta đang cặp với một người khác |
| V | xem cập | thuyền đã cặp bến ~ tàu cặp bên kia bờ |
| V | dọc theo, men theo | nhà xây cặp theo bờ sông ~ đi cặp hai bên đường |
| Compound words containing 'cặp' (46) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cặp đôi | 523 | twin, double |
| cặp vợ chồng | 336 | husband and wife, married couple |
| kèm cặp | 10 | như kèm |
| cặp kè | 8 | to be linked with, connected with |
| cặp bồ | 7 | go about with |
| cặp lồng | 7 | set of mess-tins |
| cặp bài trùng | 3 | hai người hoặc hai sự việc, hai hiện tượng [thường cùng loại] luôn đi đôi với nhau và có sự ăn ý, hỗ trợ lẫn nhau một cách mật thiết |
| cặp sách | 2 | papercase |
| cặp thai | 2 | forceps |
| cặp bến | 1 | to board, come on board |
| cặp mắt | 1 | (pair of) eyes |
| cặp nhiệt | 1 | to take temperature (of a patient); clinical thermometer |
| cặp tóc | 1 | hairpin |
| cặp vú | 1 | (pair of) breasts |
| cả hai cặp mắt | 0 | both eyes |
| cằm cặp | 0 | tremble like a leaf, clatter |
| cặp ba lá | 0 | cặp tóc làm bằng ba miếng kim loại mỏng và dài kẹp chặt vào nhau để giữ tóc |
| cặp chì | 0 | seal with lead, lead |
| cặp díp | 0 | Joined together, twin |
| cặp kè với | 0 | to be linked with, connected with |
| cặp kèm | 0 | xem cập kèm |
| cặp kính | 0 | pair of glasses |
| cặp kính phi công | 0 | aviator glasses |
| cặp kính đen | 0 | dark glasses |
| cặp môi | 0 | (pair of) lips |
| cặp mạch | 0 | xem cặp nhiệt |
| cặp mắt diều hâu | 0 | hawk-like eyes, sharp eyes, eyes like a hawk |
| cặp mắt man dại | 0 | wild eyes |
| cặp mắt ngầu đỏ | 0 | bloodshot eyes |
| cặp ngực | 0 | pair of breasts |
| cặp sốt | 0 | clinical thermometer; to take someone’s temperature |
| cặp đùi | 0 | (pair of) thighs |
| hi cặp vú | 0 | (pair of) breasts |
| kìm cặp | 0 | squeeze with pliers |
| kính cặp mũi | 0 | nippers |
| mang cặp kính | 0 | to wear glasses |
| mâm cặp | 0 | dụng cụ hình tròn dùng để định tâm, kẹp chặt và làm quay vật chế tạo trên một số máy cắt kim loại |
| mỏ cặp | 0 | vice |
| một cặp | 0 | a couple |
| một cặp dò dài | 0 | a pair of long legs |
| một cặp mắt | 0 | (a pair of) eyes |
| rèn cặp | 0 | coach, tutor, bring up with care |
| thoát khỏi cặp mắt | 0 | to not escape someone’s eyes |
| thước cặp | 0 | xem thước kẹp |
| thấy trong cặp mắt | 0 | to see in one’s eyes |
| trong cặp mắt | 0 | in sb’s eyes |
Lookup completed in 219,143 µs.