bietviet

cọc cà cọc cạch

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi chiếc xe đạp cọc cà cọc cạch
A có nhiều tiếng cọc cạch phát ra liên tiếp, nghe không êm tai, rất khó chịu

Lookup completed in 63,448 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary