| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| grass | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Small size | vịt cỏ | a small-sized duck |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây thân mềm và thấp, thường mọc lan thành đám trên mặt đất, có nhiều loài khác nhau, dùng để làm thức ăn cho trâu, bò, ngựa, v.v. | cỏ mọc đầy lối đi ~ cắt cỏ |
| Compound words containing 'cỏ' (53) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đồng cỏ | 403 | pasture, prairie, meadow, grassland |
| sân cỏ | 129 | grassy field, football field |
| ăn cỏ | 122 | herbivorous, herbivore |
| cây cỏ | 108 | tree, vegetation |
| cỏ dại | 82 | weeds |
| bãi cỏ | 71 | lawn, green, grass-land |
| cỏ khô | 66 | hay |
| diệt cỏ | 35 | herbicide |
| cỏ cây | 22 | vegetation |
| làm cỏ | 14 | to cut or mow grass, cut or mow the lawn |
| rau cỏ | 14 | vegetables, greens |
| nhổ cỏ | 10 | to pluck up weeds |
| cỏ tranh | 9 | cỏ sống dai, mọc thành đám lớn, hoa màu trắng, lá dài, cứng và mọc đứng, thường được dùng kết lại thành tấm để lợp nhà, thân và rễ có thể dùng làm thuốc |
| cỏ voi | 6 | elephant grass |
| ngọn cỏ | 6 | blade of grass |
| đám cỏ | 6 | lawn |
| cỏ gà | 5 | Bermuda grass |
| giặc cỏ | 4 | bandit, robber |
| vịt cỏ | 4 | vịt nhỏ con, chân cao, thường nuôi thành đàn |
| cỏ gấu | 3 | nut grass |
| cỏ cú | 2 | |
| máng cỏ | 2 | manger |
| cỏ gianh | 1 | |
| cỏ may | 1 | chrysopogon, raflis trivialis |
| cỏ năn | 1 | cỏ cùng một họ với cói, thân tròn, rỗng, không có lá, cụm hoa màu vàng nâu, thường mọc thành đám dày ở các ruộng ngập nước |
| cỏ vê | 1 | corvee |
| dạ cỏ | 1 | phần đầu tiên và to nhất trong bốn phần của dạ dày động vật nhai lại, nơi chứa thức ăn mới nuốt vào |
| cây thân cỏ | 0 | cây có thân mềm không hoá gỗ hay rất ít hoá gỗ |
| cắn cỏ | 0 | to beseech, implore plaintively |
| cỏ ba lá | 0 | clover, a three leaved clover |
| cỏ bê | 0 | fatigues (uniform) |
| cỏ bạc đầu | 0 | white-headed grass |
| cỏ chân nhện | 0 | finger grass |
| cỏ lào | 0 | fragrant thoroughwort |
| cỏ lác | 0 | cỏ thuộc họ cói, thân ba cạnh, thường mọc ở vùng ngập nước |
| cỏ lùng | 0 | weed, darnel, rye-grads |
| cỏ lồng vực | 0 | cỏ mọc lẫn với mạ và lúa, trông rất dễ lẫn với nhau, thường vượt cao hơn và có bông chín sớm hơn lúa |
| cỏ mần trầu | 0 | goose grass |
| cỏ mật | 0 | honey grass |
| cỏ roi ngựa | 0 | cây thân cỏ, hoa nhỏ màu xanh, mọc thành bông ở ngọn trông như roi ngựa |
| cỏ rả | 0 | Shabby, seedy |
| cỏ rậm | 0 | thick grass, dense grass |
| cỏ sâu róm | 0 | green bristle grass |
| cỏ sữa | 0 | cây thân cỏ cùng họ với thầu dầu, có nhựa mủ như sữa, lá mọc đối, dùng làm thuốc |
| cỏ xước | 0 | cây thân cỏ cùng họ với rau dền, quả nhọn thành gai, hay bám vào quần áo |
| cỏ áy | 0 | withered grass |
| kiến cỏ | 0 | kiến nhỏ, thường sống trong cỏ, rác |
| máy cắt cỏ | 0 | lawnmower |
| ngồi trên cỏ | 0 | to sit on the grass |
| nội cỏ | 0 | meadow, lawn |
| xanh cỏ | 0 | dead for a long time |
| đông như kiến cỏ | 0 | to be too many in number |
| đồng khô cỏ cháy | 0 | a barren place |
Lookup completed in 175,248 µs.