bietviet

cố định

Vietnamese → English (VNEDICT)
fixed, set, stationary
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Fixed tính cố định | Fixity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A được giữ nguyên trạng thái, không di động, không biến đổi tài sản cố định ~ ở cố định một chỗ
V làm cho được giữ nguyên vị trí, không di động, không biến đổi ngân hàng đã cố định mức lãi suất cho vay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,010 occurrences · 60.35 per million #1,858 · Intermediate

Lookup completed in 153,592 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary