| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fixed, set, stationary | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Fixed | tính cố định | Fixity |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | được giữ nguyên trạng thái, không di động, không biến đổi | tài sản cố định ~ ở cố định một chỗ |
| V | làm cho được giữ nguyên vị trí, không di động, không biến đổi | ngân hàng đã cố định mức lãi suất cho vay |
Lookup completed in 153,592 µs.