bietviet

cố cùng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A nghèo đói, túng quẫn đến mức cùng cực "Thứ nhất sợ kẻ anh hùng, Thứ nhì sợ kẻ cố cùng liều thân." (Cdao)

Lookup completed in 76,798 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary