| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to try, strive, struggle, attempt, make an effort; effort | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bỏ công sức ra nhiều hơn mức bình thường để làm việc gì [nói khái quát] | cố gắng học hành ~ có nhiều cố gắng trong công tác |
Lookup completed in 171,754 µs.