bietviet

cố vấn

Vietnamese → English (VNEDICT)
counselor, council, councilor, advisor; counseling; to advise, council
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa ra ý kiến, lời khuyên cho ai đó tham khảo khi giải quyết một công việc quan trọng các chuyên gia cố vấn cho tôi rất nhiều trong việc này
N người am tường về một lĩnh vực nào đó và thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc ngài cố vấn ~ làm cố vấn quân sự
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 860 occurrences · 51.38 per million #2,108 · Intermediate

Lookup completed in 151,852 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary