| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| counselor, council, councilor, advisor; counseling; to advise, council | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa ra ý kiến, lời khuyên cho ai đó tham khảo khi giải quyết một công việc quan trọng | các chuyên gia cố vấn cho tôi rất nhiều trong việc này |
| N | người am tường về một lĩnh vực nào đó và thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc | ngài cố vấn ~ làm cố vấn quân sự |
Lookup completed in 151,852 µs.