| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) glass, cup, glassful; (2) to hit on the head with one’s finger; (3) cormorant; (4) ravine, valley; (5) cereal, grain | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chim lông đen, cổ dài, chân có màng da, bơi lặn rất giỏi để bắt cá | cốc mò cò xơi (tng) |
| N | đồ dùng để uống nước, uống rượu, v.v. thường làm bằng thuỷ tinh hoặc nhựa, có thành cao, lòng sâu và không có quai | cốc nước chanh ~ rót nước vào cốc |
| A | từ mô phỏng tiếng gõ vào vật cứng [thường bằng gỗ] | |
| V | gõ vào đầu bằng một đầu ngón tay gập lại | nó cốc tôi mấy cái đau điếng |
| Compound words containing 'cốc' (27) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngũ cốc | 250 | cereal, grain |
| than cốc | 26 | than đá đã được chưng, xốp và cứng, chuyên dùng làm chất đốt trong các lò cao |
| cốc cốc | 23 | sound of Buddhist temple’s wooden fish |
| nâng cốc | 13 | raise one’s glass |
| Băng Cốc | 11 | Bangkok |
| sơn cốc | 10 | dale, ravine |
| tịch cốc | 4 | to abstain from food |
| chạm cốc | 3 | clink glasses |
| công cốc | 2 | fruitless or futile or vain attempt, fruitless or futile or vain |
| cốc biển | 2 | frigate bird, fregata |
| cốc vũ | 1 | grain rain ( th solar term) |
| mễ cốc | 1 | cereal, grain |
| u cốc | 1 | dark cave |
| cốc bia nổi bọt | 0 | a glass of foaming beer |
| cốc loại | 0 | cereal |
| cốc láo | 0 | insolent, impolite, impertinent |
| cốc rửa mắt | 0 | eye cup (for cleaning the eye) |
| cốc tai | 0 | cocktail |
| cốc vại | 0 | tumbler |
| cốc đế | 0 | big cormorant |
| dầu cốc | 0 | dầu thu được trong quá trình chưng than cốc |
| già cốc đế | 0 | [người] già quá, tựa như chim cốc đế [ý hài hước, chê bai]. |
| hòa cốc | 0 | cereals |
| kem cốc | 0 | ice-cream served in glasses |
| lốc cốc | 0 | sound of wood striking wood |
| nâng cốc chúc ai | 0 | to raise one’s glass to someone’s health |
| thâm sơn cùng cốc | 0 | remote, out-of-the-way |
Lookup completed in 169,932 µs.