bietviet

cốc

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) glass, cup, glassful; (2) to hit on the head with one’s finger; (3) cormorant; (4) ravine, valley; (5) cereal, grain
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chim lông đen, cổ dài, chân có màng da, bơi lặn rất giỏi để bắt cá cốc mò cò xơi (tng)
N đồ dùng để uống nước, uống rượu, v.v. thường làm bằng thuỷ tinh hoặc nhựa, có thành cao, lòng sâu và không có quai cốc nước chanh ~ rót nước vào cốc
A từ mô phỏng tiếng gõ vào vật cứng [thường bằng gỗ]
V gõ vào đầu bằng một đầu ngón tay gập lại nó cốc tôi mấy cái đau điếng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 409 occurrences · 24.44 per million #3,507 · Intermediate

Lookup completed in 169,932 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary