bietviet

cối nước

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cối giã có chày gắn vào cần gỗ, dùng sức nước chảy vào máng chứa ở đầu kia của cần để làm cho chày tự động nhấc lên hạ xuống

Lookup completed in 59,665 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary