| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) sewer; (2) to offer in tribute; (3) student who has passed village level examinations | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | công trình ngầm hoặc lộ thiên để nước tự chảy qua, dùng vào việc lấy nước, tháo nước hoặc điều tiết nước | xây cống thoát nước ~ nạo vét cống, rãnh |
| N | cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ [hồ, xự, xang, xê, cống] | |
| Compound words containing 'cống' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cống hiến | 310 | to contribute |
| cống nạp | 118 | pay tribute, tribute, contribution |
| cống phẩm | 39 | tribute, contribution, offering |
| cống rãnh | 30 | sewers, sewerage |
| chuột cống | 22 | sewer-rat, brown rat |
| hương cống | 20 | (từ cũ; nghĩa cũ) Interprovincial competition-examination (trước |
| cầu cống | 19 | bridges and locks |
| chính cống | 5 | đích thực, đúng nguồn gốc |
| cống sinh | 4 | successful examinee at village level |
| kiệu bát cống | 4 | eight pole palanquin |
| tuế cống | 4 | annual tribute |
| cống lễ | 1 | tribute |
| cống luồn | 0 | đoạn đường ống dẫn nước chảy luồn qua chỗ trũng, đáy sông hoặc vật chướng ngại |
| cống ngăn | 0 | lock (in a canal) |
| cửa cống khóa nước | 0 | lock (in a canal) |
| kỹ sư cầu cống | 0 | civil engineer |
| lỗ cống | 0 | manhole |
| ống cống | 0 | sewer (pipe) |
Lookup completed in 214,841 µs.