| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to contribute | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đóng góp cái quý giá của mình vào sự nghiệp chung | ông đã cống hiến tài sản cho chính phủ ~ cống hiến tuổi xuân cho nghệ thuật |
| V | đưa ra để phục vụ tập thể [cái do công sức của mình tạo ra; thường nói về văn học, nghệ thuật] | đoàn kịch đã cống hiến cho khán giả một vở kịch đặc sắc |
| N | sự cống hiến, phần cống hiến | những cống hiến to lớn cho nền khoa học nước nhà |
Lookup completed in 169,125 µs.