bietviet

cống hiến

Vietnamese → English (VNEDICT)
to contribute
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đóng góp cái quý giá của mình vào sự nghiệp chung ông đã cống hiến tài sản cho chính phủ ~ cống hiến tuổi xuân cho nghệ thuật
V đưa ra để phục vụ tập thể [cái do công sức của mình tạo ra; thường nói về văn học, nghệ thuật] đoàn kịch đã cống hiến cho khán giả một vở kịch đặc sắc
N sự cống hiến, phần cống hiến những cống hiến to lớn cho nền khoa học nước nhà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 310 occurrences · 18.52 per million #4,199 · Intermediate

Lookup completed in 169,125 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary