| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to aim at, be essential, essence; (2) bone, framework | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Bone | hài cốt | Bones;remain |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xương của người hoặc động vật chết đã lâu còn lại sau khi phần thịt đã bị phân huỷ hết | xếp cốt vào tiểu |
| N | phần khung làm chỗ dựa bên trong cho những phần khác, tạo nên sự vững chắc của toàn khối ở một số vật | cốt mũ được đan bằng tre |
| N | nội dung chính làm thành cái sườn của tác phẩm văn học | truyện viết không có cốt |
| N | phần nước đậm đặc, tinh tuý nhất do vắt, ép, ngâm hoặc nấu lần đầu mà có | nước cốt trầu ~ nước mắm cốt |
| V | coi là mục đích chính | mặc cốt ấm, không cần đẹp ~ nói to cốt để mọi người cùng nghe |
| V | đẵn, chặt | nó đang cốt cây |
| Compound words containing 'cốt' (51) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cốt truyện | 838 | fame work, plot |
| cốt lõi | 251 | core, essence, nucleus, kernel |
| hài cốt | 152 | bones, remains |
| nòng cốt | 100 | key, vital, core, central |
| cốt thép | 79 | steel rod |
| nước cốt | 57 | essence, quintessential; quintessence |
| lô cốt | 53 | blockhouse |
| cốt yếu | 40 | essential, crucial, vital, capital, cardinal, dominant |
| di cốt | 32 | bones, remains |
| cốt cán | 18 | loyal party member, core member (of a group); major, key |
| xương cốt | 15 | bone(s), skeleton |
| cốt cách | 12 | character skeleton |
| cốt nhục | 12 | bone and flesh, (fig) blood relationship |
| chí cốt | 10 | bosom or sworn friend, sidekick, soul mate |
| hổ cốt | 9 | Tiger bone |
| cốt sắt | 5 | steel framework |
| gân cốt | 5 | tendons and bones |
| đồng cốt | 4 | witchcraft, sorcery |
| cốt giao | 1 | ossein |
| cốt sao | 1 | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra mới là cái chủ yếu, là mục đích chính cần đạt cho được [còn những cái khác là không quan trọng] |
| cốt tuỷ | 1 | tuỷ xương; ví phần cốt yếu bên trong |
| cốt tủy | 1 | marrow, essence |
| cốt tử | 1 | essential, vital |
| bà cốt | 0 | medium, sorceress |
| bê tông cốt sắt | 0 | reinforced concrete, ferroconcrete |
| bê tông cốt thép | 0 | bê tông có đặt cốt thép ở trong để tăng sức chịu đựng |
| bích cốt | 0 | xem bít cốt |
| bít cốt | 0 | bánh làm bằng bánh mì cắt thành miếng, sấy khô hoặc rán |
| cao hổ cốt | 0 | tiger bone glue |
| chè bà cốt | 0 | a pudding made of glutinous rice, ginger and |
| chẩm cốt | 0 | occipital bone |
| cân cốt | 0 | strength, force, vigor |
| cốt khí | 0 | cây nhỏ cùng họ với rau răm, thân và cành thường có đốm màu tím hồng, hoa màu trắng, mọc thành chùm ở nách lá, củ dùng làm thuốc |
| cốt khí muồng | 0 | cây bụi nhỏ thuộc họ đậu, lá kép lông chim, hoa mọc thành chùm màu vàng nhạt, hạt dùng làm thuốc |
| cốt liệu | 0 | vật liệu như cát, sỏi, đá trộn với chất kết dính để chế tạo vữa và bê tông |
| cốt mạc | 0 | màng xương |
| cốt nhất | 0 | paramount, chiefly, above all, the chief or main thing is |
| cốt nhục tương tàn | 0 | interfamilial, internecine war |
| cốt nhục tử sinh | 0 | live and die together |
| Giãn xương giãn cốt | 0 | |
| khí cốt | 0 | gait, carriage, figure |
| nhân chứng nòng cốt | 0 | key witness |
| nhập cốt | 0 | to penetrate |
| nòng cốt văn hóa | 0 | core culture |
| nồng cốt | 0 | foundation |
| thiết cốt | 0 | very close, be essential |
| tiên cốt | 0 | immortal nature, angelic nature |
| tuyệt đối cốt yếu | 0 | absolutely essential, vital |
| xắc cốt | 0 | túi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo ở bên mình, để đựng giấy tờ, sổ sách, v.v. |
| ô tặc cốt | 0 | cuttle bone |
| địa cốt bì | 0 | vị thuốc đông y chế biến từ vỏ của rễ cây củ khỉ |
Lookup completed in 180,407 µs.