bietviet

cốt

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to aim at, be essential, essence; (2) bone, framework
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Bone hài cốt | Bones;remain
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N xương của người hoặc động vật chết đã lâu còn lại sau khi phần thịt đã bị phân huỷ hết xếp cốt vào tiểu
N phần khung làm chỗ dựa bên trong cho những phần khác, tạo nên sự vững chắc của toàn khối ở một số vật cốt mũ được đan bằng tre
N nội dung chính làm thành cái sườn của tác phẩm văn học truyện viết không có cốt
N phần nước đậm đặc, tinh tuý nhất do vắt, ép, ngâm hoặc nấu lần đầu mà có nước cốt trầu ~ nước mắm cốt
V coi là mục đích chính mặc cốt ấm, không cần đẹp ~ nói to cốt để mọi người cùng nghe
V đẵn, chặt nó đang cốt cây
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 305 occurrences · 18.22 per million #4,253 · Intermediate

Lookup completed in 180,407 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary