bietviet

cốt khí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây nhỏ cùng họ với rau răm, thân và cành thường có đốm màu tím hồng, hoa màu trắng, mọc thành chùm ở nách lá, củ dùng làm thuốc
N cây bụi thuộc họ đậu, lá kép lông chim, hoa mọc thành chùm màu trắng, trồng để cải tạo đất và làm phân xanh
N bệnh đau xương ở tay, chân

Lookup completed in 66,023 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary