bietviet

cồn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) sand dune; (2) alcohol; (3) collar; (4) gum, paste
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dải đồi cát do tác động của gió tạo thành cồn cát
N rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, sát trùng hoặc pha chế dược liệu đèn cồn ~ xoa cồn sát trùng trước khi tiêm thuốc
V nổi cao lên thành từng đợt liên tiếp và dồn dập [nói về sóng] mặt biển sóng cồn
V như cồn cào tôi bị cồn ruột
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 266 occurrences · 15.89 per million #4,639 · Intermediate

Lookup completed in 158,916 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary