bietviet

cổ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) neck, collar; (2) ancient, old, out of date, old fashioned; (3) drum; (4) merchant; (5) blind; (6) leg; (7) share, stock
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Neck cứng cổ | Stiff-necked Collar
adj old; ancient; antique thời cổ tót | he ancient time
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân so vai rụt cổ ~ bé ôm choàng lấy cổ mẹ ~ ách giữa đàng quàng vào cổ (tng)
N cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, bướng bỉnh, không chịu khuất phục cứng đầu cứng cổ ~ đè đầu cưỡi cổ
N bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân, cổ tay áo cổ chui ~ giày cao cổ ~ cổ tay áo hơi rộng
N chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng cổ chai ~ nước đổ đầy đến ngang cổ lọ
A thuộc về thời xa xưa, trong quan hệ với kim [thuộc về thời nay] áng văn cổ ~ chiếc bình cổ
A lỗi thời, không còn hợp thời nữa quan niệm cổ ~ ông cụ tính hơi cổ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,749 occurrences · 283.74 per million #389 · Essential

Lookup completed in 167,294 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary