| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân |
so vai rụt cổ ~ bé ôm choàng lấy cổ mẹ ~ ách giữa đàng quàng vào cổ (tng) |
| N |
cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, bướng bỉnh, không chịu khuất phục |
cứng đầu cứng cổ ~ đè đầu cưỡi cổ |
| N |
bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân, cổ tay |
áo cổ chui ~ giày cao cổ ~ cổ tay áo hơi rộng |
| N |
chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng |
cổ chai ~ nước đổ đầy đến ngang cổ lọ |
| A |
thuộc về thời xa xưa, trong quan hệ với kim [thuộc về thời nay] |
áng văn cổ ~ chiếc bình cổ |
| A |
lỗi thời, không còn hợp thời nữa |
quan niệm cổ ~ ông cụ tính hơi cổ |
| Compound words containing 'cổ' (175) |
| word |
freq |
defn |
| Mông Cổ |
1,252 |
Mongolia |
| cổ đại |
979 |
classical period, era |
| cổ điển |
912 |
classic, classical; classics |
| cổ phần |
652 |
stock, share |
| cổ phiếu |
519 |
coupon, share certificate, share (of stock) |
| trung cổ |
460 |
medieval |
| cổ xưa |
357 |
old, ancient |
| khảo cổ |
321 |
to study archeology, antiques |
| khảo cổ học |
251 |
archaeology |
| cổ đông |
204 |
shareholder |
| cổ truyền |
202 |
age-old, traditional |
| cổ vũ |
194 |
to cheer, encourage |
| cổ động viên |
179 |
fan, supporter |
| cổ họng |
127 |
throat |
| công ty cổ phần |
126 |
xem công ti cổ phần |
| cổ vật |
124 |
antiques, antiquity |
| treo cổ |
121 |
to hang (someone) |
| cổ thụ |
106 |
ancient tree, century-old tree, very old tree |
| nhà khảo cổ |
104 |
archeologist |
| cổ tích |
101 |
trace, vestige |
| hươu cao cổ |
74 |
giraffe |
| cổ tay |
70 |
wrist |
| cổ kính |
62 |
ancient, antique, old; antiquity |
| cổ áo |
58 |
collar |
| truyện cổ tích |
55 |
legend, fairy tale, old story |
| thắt cổ |
52 |
to hang, garrote |
| cổ động |
46 |
to campaign, promote; promotional |
| bóp cổ |
35 |
to choke, strangle |
| cổ chân |
33 |
ankle |
| cắt cổ |
32 |
exorbitant, usurious |
| đồ cổ |
29 |
antique |
| cổ tự |
27 |
ancient writing |
| cổ tức |
26 |
số tiền hằng năm được trích ra từ lợi nhuận của công ti để trả cho cổ đông |
| hoài cổ |
26 |
to remember things in the past |
| cổ phần hóa |
22 |
to privatize |
| cổ nhân |
21 |
men of old, the people of the very distant past |
| truyện cổ |
21 |
legend, fairy tale |
| vọng cổ |
21 |
think of the past, name of a traditional tune |
| cổ kim |
20 |
past and present, ancient and modern |
| cổ văn |
20 |
ancient literature, classical written Chinese; classical (i.e. Chinese) |
| Thượng Cổ |
20 |
Antiquity |
| bác cổ |
15 |
archeology |
| cổ phong |
15 |
ancient, old custom |
| cổ võ |
15 |
to excite, encourage, support |
| thiên cổ |
14 |
antiquity, eternity |
| cổ hủ |
13 |
outdated, old-fashioned |
| cổ mộ |
11 |
antique tomb |
| thái cổ |
11 |
archeozoic |
| tống cổ |
10 |
to drive out, expel |
| cổ học |
8 |
archaeology |
| cổ quái |
8 |
bizarre, strange |
| bướu cổ |
7 |
tên gọi thông thường của bướu giáp |
| giá treo cổ |
7 |
gallows, gibbet |
| cổ ngữ |
6 |
archaism, ancient language, old saying |
| cứng cổ |
6 |
như cứng đầu |
| kim cổ |
6 |
the present and the past |
| cổ thi |
5 |
old-style poetry, ancient poetry |
| tóm cổ |
5 |
to arrest, nab, seize |
| cổ lai |
4 |
from ancient times |
| cổ lệ |
4 |
old custom |
| cổ lục |
4 |
book of ancient histories, old records, old writings |
| cổ sơ |
4 |
primitive, primeval |
| cổ sử |
4 |
ancient history |
| cổ trướng |
4 |
hydropsy |
| cổ xúy |
4 |
to support, advocate, call for; to applaud, praise, eulogize |
| cứa cổ |
4 |
to fleece (customers), charge high prices |
| phục cổ |
4 |
to revive the past, restore the old |
| bát cổ |
3 |
thể văn có tám vế đối nhau từng đôi một, theo những quy tắc rất chặt chẽ, chuộng sự cân đối về hình thức, không chuộng nội dung [dùng trong thi cử thời phong kiến] |
| cổ cồn |
3 |
high stiff collar |
| cổ giả |
3 |
collar |
| cổ sinh |
3 |
nguyên đại thứ ba trong lịch sử địa chất của Trái Đất, bắt đầu khoảng 500 triệu năm trước đây và kéo dài khoảng 350 triệu năm, còn để lại nhiều di tích sinh vật cổ |
| hậu cổ điển |
3 |
post-classic |
| vươn cổ |
3 |
to stretch one’s neck |
| chim cổ |
2 |
archeornis |
| cổ cánh |
2 |
influential |
| cổ lỗ sĩ |
2 |
obsolete, superannuated, old-fashioned, outdated |
| chẹn cổ |
1 |
strangle |
| cưỡi cổ |
1 |
rule (over), sway, exercise dominion or sovereignty (over) |
| cắm cổ |
1 |
Completely wrapped up in what one is doing; without turning one's head |
| cổ bồng |
1 |
xem thắt cổ bồng |
| cổ chày |
1 |
chỗ eo lại ở giữa cái chày, dùng để cầm nắm khi giã |
| cổ phần hoá |
1 |
làm cho trở thành công ti cổ phần |
| cổ tự học |
1 |
paleography |
| giày cao cổ |
1 |
half-boot |
| gân cổ |
1 |
to harden one’s neck |
| tòng cổ |
1 |
to follow traditions, follow old customs; from the remotest times |
| điệu cổ |
1 |
match off |
| đuổi cổ |
1 |
to fire (sb from a job) |
| beng cổ |
0 |
to cut the neck of |
| bá cổ |
0 |
to hug, embrace |
| bác cổ thông kim |
0 |
to have a wide knowledge (of things past and present) |
| bẻ cổ áo |
0 |
to fold down a collar |
| bị lôi cổ |
0 |
to be dragged by the neck |
| bứ cổ |
0 |
satiated with food |
| bữa cổ |
0 |
Feast |
| chạy vắt giò lên cổ |
0 |
to run very fast |
| chẹt cổ |
0 |
strangle |
| chẻ cổ |
0 |
break somebody’s neck |
| chụp cổ |
0 |
to grab sb’s neck |
| chủ nghĩa cổ điển |
0 |
trào lưu văn học - nghệ thuật thế kỉ XVII đến đầu thế kỉ XIX ở các nước phương Tây, hướng về di sản văn học - nghệ thuật thời cổ đại, coi là những chuẩn mực và mẫu mực lí tưởng |
| cái lọ ngẳng cổ |
0 |
a bottle with a slender and elongated neck |
| cây cổ thụ |
0 |
xem cổ thụ |
| công ti cổ phần |
0 |
công ti do các cổ đông góp cổ phần thông qua hình thức mua cổ phiếu |
| cố đô cổ kính |
0 |
ancient capitol |
| cổ bẻ |
0 |
wing collar |
| cổ canh |
0 |
supporter, follower, friends |
| cổ cao ba ngấn |
0 |
(woman’s) beautiful neck |
| cổ cứng |
0 |
xem cổ cồn |
| cổ hũ |
0 |
phần trên của dạ dày lợn, nối với thực quản |
| cổ họng bị rách đôi |
0 |
to have one’s throat cut |
| cổ kim chưa hề có |
0 |
there’s never been ~ |
| cổ kim đến bây giờ |
0 |
since ancient times (until now) |
| cổ lai hi |
0 |
[tuổi thọ] xưa nay hiếm [vốn nói về tuổi bảy mươi, ngày xưa cho là tuổi thọ hiếm có] |
| cổ lai hy |
0 |
xem cổ lai hi |
| cổ lỗ |
0 |
cũ và quá lạc hậu [hàm ý chê] |
| cổ ngạn |
0 |
old proverb |
| cổ phần ưu đãi |
0 |
preferred stock |
| cổ sinh vật |
0 |
sinh vật sống ở thời kì cổ xưa, nay chỉ còn di tích trong các tầng đất đá |
| cổ sinh vật học |
0 |
paleontology |
| cổ tiền học |
0 |
khoa học nghiên cứu về nguồn gốc, sự phát triển và giá trị của các loại tiền thời cổ |
| cổ tượng |
0 |
mammoth |
| cổ tục |
0 |
ancient custom |
| cổ địa lí |
0 |
khoa học chuyên nghiên cứu về địa lí tự nhiên trong các thời đại địa chất đã qua |
| cổ địa lý |
0 |
xem cổ địa lí |
| cổ độ |
0 |
old pier, old landing place |
| cổ đứng |
0 |
stand-up collar |
| diễn giảng về văn học cổ điển |
0 |
to lecture on classical literature |
| giá cổ phiếu |
0 |
stock price |
| giá trị cổ truyền |
0 |
traditional values |
| gánh nặng è cổ |
0 |
a load of back-bending weight |
| khé cổ |
0 |
have one’s throat contracted by too much sweetness |
| khản cổ |
0 |
hoarse |
| lịch sử cổ kính |
0 |
ancient history |
| một ông thầy đồ nệ cổ |
0 |
an old-fogy of a Chinese scholar |
| nghển cổ |
0 |
to stretch one’s neck, crane one’s neck |
| nghển cổ nhìn |
0 |
to crane one’s neck to see something |
| ngoái cổ |
0 |
|
| Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn |
0 |
Saigon Commercial Bank |
| người thiên cổ |
0 |
deceased person, the dead |
| ngảnh cổ |
0 |
to turn one’s head |
| nhạc cổ điển |
0 |
classical music |
| niệt cổ kẻ gian |
0 |
to tie up a wrong-doer |
| nắm cổ |
0 |
to seize somebody by the collar |
| nắm cổ áo |
0 |
to grab sb by the collar |
| nệ cổ |
0 |
to stick to tradition |
| nọc cổ |
0 |
|
| phi cổ truyền |
0 |
non-traditional |
| sùng cổ |
0 |
lover of antiquities |
| sự cổ võ |
0 |
excitement, encouragement |
| thông kim bác cổ |
0 |
thorough comprehension of ancient and modern learning |
| thắt cổ bồng |
0 |
có hình eo lại, thắt lại ở giữa thân như hình cái trống bồng |
| thộp cổ |
0 |
to be seized, grabbed, caught (by the neck) |
| thời trung cổ |
0 |
the Middle Ages |
| tiếng động cơ cổ |
0 |
sound of an engine |
| treo cổ tự tử |
0 |
to hang oneself, commit suicide by hanging |
| trái cổ |
0 |
Adam’s apple |
| tôn giáo cổ truyền |
0 |
traditional religion |
| túm lấy cổ áo |
0 |
to grab by the collar |
| tồn cổ |
0 |
conservative, preserving the past |
| từ cổ chí kim |
0 |
from ancient times to the present |
| từ Thượng Cổ |
0 |
since antiquity, from ancient times |
| từ thời thượng cổ |
0 |
from ancient times |
| vai trò cổ truyền |
0 |
traditional role |
| văn chương cổ điển |
0 |
classical literature |
| văn hiến cổ |
0 |
ancient civilization |
| văn học cổ điển |
0 |
classical literature |
| văn phái cổ điển |
0 |
classicism |
| vật lí cổ điển |
0 |
vật lí học từ đầu cho đến cuối thế kỉ XIX, không dựa trên lí thuyết tương đối và lí thuyết lượng tử; phân biệt với vật lí hiện đại |
| vật lý cổ điển |
0 |
xem vật lí cổ điển |
| âm nhạc cổ điển |
0 |
classical music |
| è cổ |
0 |
back-bending; to bear a heavy load |
| đáng bị treo cổ |
0 |
to deserve hanging |
| đè đầu cưỡi cổ |
0 |
to bully, oppress, repress, tread on |
| đời thượng cổ |
0 |
antiquity, ancient times |
| ắng cổ |
0 |
keep silent (because one doesn’t know how to answer) |
Lookup completed in 167,294 µs.