cổ điển
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| classic, classical; classics |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
classical; classic |
văn học cổ điển | Classical literature |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[tác giả, tác phẩm văn học, nghệ thuật] có tính chất tiêu biểu, được coi là mẫu mực của thời cổ hoặc thời kì trước đây |
nền nghệ thuật cổ điển ~ tác phẩm văn học cổ điển ~ nhạc cổ điển |
| A |
theo lề lối cũ, đã có rất lâu từ trước; đối lập với hiện đại |
lối tư duy cổ điển ~ cách làm cổ điển |
Lookup completed in 176,723 µs.