bietviet

cổ điển

Vietnamese → English (VNEDICT)
classic, classical; classics
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun classical; classic văn học cổ điển | Classical literature
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [tác giả, tác phẩm văn học, nghệ thuật] có tính chất tiêu biểu, được coi là mẫu mực của thời cổ hoặc thời kì trước đây nền nghệ thuật cổ điển ~ tác phẩm văn học cổ điển ~ nhạc cổ điển
A theo lề lối cũ, đã có rất lâu từ trước; đối lập với hiện đại lối tư duy cổ điển ~ cách làm cổ điển
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 912 occurrences · 54.49 per million #2,009 · Intermediate

Lookup completed in 176,723 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary