cổng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| gate, entrance, port |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Gate; entrance |
người gác cổng | Gate keeper (Rail) |
| noun |
Gate; entrance |
cổng Nam Thiên Môn - chùa Hương |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
lối ra vào ở một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở |
cổng ngõ ~ cổng làng ~ đứng chờ ở ngoài cổng |
| N |
thiết bị dùng để hướng dẫn và làm cho đồng bộ việc chuyển dữ liệu giữa đơn vị xử lí trung tâm của máy tính với các thiết bị ngoại vi [như máy in, chuột, modem, v.v.], hoặc giữa các máy tính với nhau trong một mạng máy tính |
thay cổng máy in |
Lookup completed in 171,495 µs.