bietviet

cỗ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) set; (2) feast, banquet
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Set; suite; piece; park cỗ bài | A pask of cards
noun feast; hanquet ăn cỗ | To attend a banquet
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tất cả những món ăn bày thành mâm để cúng lễ và ăn uống, theo tục lệ ăn cỗ ~ phá cỗ trung thu ~ lời chào cao hơn mâm cỗ (tng)
N từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật do nhiều bộ phận cùng loại hợp thành cỗ lòng lợn ~ cỗ bài tam cúc ~ cỗ xe tăng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 280 occurrences · 16.73 per million #4,473 · Intermediate

Lookup completed in 152,536 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary