| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| common, collective, community | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | toàn thể những người cùng sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt xã hội | cộng đồng làng xã ~ hoà nhập với cộng đồng |
Lookup completed in 167,481 µs.