bietviet

cộng hoà

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [chính thể] có quyền lực tối cao thuộc về các cơ quan dân cử nền cộng hoà
N [thường viết hoa] nước theo chế độ cộng hoà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ~ Cộng hoà Pháp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 291 occurrences · 17.39 per million #4,375 · Intermediate

Lookup completed in 196,264 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary