| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [chính thể] có quyền lực tối cao thuộc về các cơ quan dân cử | nền cộng hoà |
| N | [thường viết hoa] nước theo chế độ cộng hoà | Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ~ Cộng hoà Pháp |
Lookup completed in 196,264 µs.