| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cooperation, collaboration; to cooperate, collaborate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cùng với ai hoàn thành một công việc nhằm một mục đích chung, nhưng có thể không cùng chung một trách nhiệm | anh cộng tác với vài tờ báo để viết bài |
Lookup completed in 159,135 µs.