bietviet

cột

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) pole, column, rod, pillar; (2) to bind, tie up
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun pillar; column, mast; pole column cột buồm | A mast
noun pillar; column, mast; pole column cột báo | Column in the newspaper
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật làm bằng vật liệu cứng, chắc, thường có hình trụ tròn, hoặc vuông, dựng thẳng đứng và cố định tại một chỗ, dùng để chống đỡ, treo, mắc, v.v. cây cột điện ~ cột nhà
N khối chất lỏng hoặc chất khí tụ lại với nhau thành hình thẳng đứng cột khói ~ cột thuỷ ngân trong ống nghiệm
N phần sắp xếp, trình bày thành từng khoảng dọc trên trang giấy viết, giấy in chia cột trên trang in ~ sách từ điển thường in làm hai cột
V buộc tôi cột chú bê vàng dưới gốc cây ~ bọn chúng cột vào thành giường hai quả lựu đạn.
V làm cho bị gắn chặt vào cái gì đó và khiến cho mất đi sự tự do hoạt động con cái đã cột chặt cô vào công việc gia đình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,236 occurrences · 73.85 per million #1,578 · Intermediate

Lookup completed in 164,178 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary