| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) pole, column, rod, pillar; (2) to bind, tie up | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | pillar; column, mast; pole column | cột buồm | A mast |
| noun | pillar; column, mast; pole column | cột báo | Column in the newspaper |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật làm bằng vật liệu cứng, chắc, thường có hình trụ tròn, hoặc vuông, dựng thẳng đứng và cố định tại một chỗ, dùng để chống đỡ, treo, mắc, v.v. | cây cột điện ~ cột nhà |
| N | khối chất lỏng hoặc chất khí tụ lại với nhau thành hình thẳng đứng | cột khói ~ cột thuỷ ngân trong ống nghiệm |
| N | phần sắp xếp, trình bày thành từng khoảng dọc trên trang giấy viết, giấy in | chia cột trên trang in ~ sách từ điển thường in làm hai cột |
| V | buộc | tôi cột chú bê vàng dưới gốc cây ~ bọn chúng cột vào thành giường hai quả lựu đạn. |
| V | làm cho bị gắn chặt vào cái gì đó và khiến cho mất đi sự tự do hoạt động | con cái đã cột chặt cô vào công việc gia đình |
| Compound words containing 'cột' (29) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trụ cột | 137 | pillar, root, core |
| cột sống | 126 | spinal column, vertebral column |
| cột trụ | 72 | pillar |
| cột cờ | 65 | flagpole, flagstaff, flag tower |
| cột buồm | 39 | mast (of a sailboat) |
| cột cái | 20 | main or principal column, pillar |
| cột đèn | 16 | electric pole, lamp-post |
| rường cột | 6 | supports and columns- keystone |
| cột phướn | 2 | flagpole (of a Buddhist temple) |
| cột ăng ten | 2 | antenna mast |
| bắt cô trói cột | 1 | chim rừng cùng họ với tu hú, có tiếng kêu nghe như ''bắt cô trói cột'' |
| cột con | 1 | small pillar |
| cột dây thép | 1 | telegraph pole |
| cột thu lôi | 1 | lightning-rod, lightning-conductor |
| anh em cột chèo | 0 | brothers in law |
| bẩy cột nhà | 0 | to prize up a pillar |
| cán bộ trụ cột | 0 | key official |
| cột chặt | 0 | to tie, bind |
| cột cây số | 0 | milestone, road marker |
| cột dọc | 0 | cột chôn hai bên của khung thành, nối với một đầu của xà ngang |
| cột giây thép | 0 | telegraph pole |
| cột hàng rào | 0 | fencepost |
| cột mỡ | 0 | greasy pole |
| cột số | 0 | cột cây số [nói tắt] |
| cột ét xăng | 0 | gasoline pump |
| gai cột sống | 0 | bệnh do ở đốt xương sống mọc ra gai xương nhọn chèn ép vào các tổ chức xung quanh, gây đau |
| nống cột nhà | 0 | to prop up a pillar |
| vợ cái con cột | 0 | first wife and her eldest son |
| xà cột | 0 | xem xắc cốt |
Lookup completed in 164,178 µs.