| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) flag, banner, colors; (2) chess | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Flag, banner, standard | chào cờ | to salute the flag |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật làm bằng vải, lụa, v.v., có kích cỡ, hình dáng, màu sắc nhất định, nhiều khi có hình tượng trưng, dùng làm hiệu cho một nước, một tổ chức chính trị, xã hội, v.v. hoặc để báo hiệu | phất cờ làm hiệu ~ cờ đến tay ai người ấy phất (tng) |
| N | cụm hoa đực mọc ra ở ngọn một số cây như ngô, mía, v.v. [thường vươn cao lên trông như lá cờ] | ngô trổ cờ |
| N | trò chơi dùng những quân [gọi là quân cờ] dàn ra trên một bàn kẻ ô theo những quy tắc nhất định, thường phân thành hai bên đối địch để tranh phần thắng | đánh cờ |
| Compound words containing 'cờ' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lá cờ | 395 | flag |
| tình cờ | 386 | accidental, coincidental, random; by chance, by accident |
| cờ vua | 253 | to play chess |
| quân cờ | 198 | pawn, chess-man |
| bàn cờ | 153 | chessboard, checkerboard |
| cờ bạc | 109 | to gamble; gambling |
| cột cờ | 65 | flagpole, flagstaff, flag tower |
| cờ tướng | 51 | (Chinese) chess, xiangqi |
| cờ hiệu | 48 | pennant |
| treo cờ | 38 | to hang, display a flag |
| ngọn cờ | 31 | flag |
| đánh cờ | 22 | to play chess |
| nước cờ | 20 | move |
| cờ xí | 14 | flag, banner |
| chào cờ | 13 | to salute the flag or colors |
| kéo cờ | 12 | to hoist, raise the flag |
| cờ trắng | 11 | white flag, flag of truce |
| cá cờ | 8 | sailfish |
| cờ vây | 7 | cờ có ba trăm quân, khi chơi đặt từng quân một để vây nhau |
| hạ cờ | 7 | to lower the flag |
| cờ lau | 5 | reed wood |
| cờ người | 5 | human chess |
| cờ vàng | 5 | yellow flag |
| trở cờ | 4 | traitor, turncoat |
| con cờ | 3 | chessman, chess figure |
| cờ lê | 3 | chìa vặn |
| Cờ Đen | 3 | Black Flag (rebels) |
| cờ lệnh | 2 | control flag |
| cao cờ | 1 | to be a good chess player |
| cuộc cờ | 1 | game of chess |
| cờ đuôi nheo | 1 | pennon, pennant |
| lễ chào cờ | 1 | colors, flag raising ceremony |
| mở cờ | 1 | be side oneself with joy |
| cá đuôi cờ | 0 | cá nước ngọt trông giống như con cá rô nhỏ, đuôi dài, có vân xanh đỏ bên mình |
| cờ bỏi | 0 | cờ tướng dùng quân cờ bằng biển gỗ có cán cầm, cắm trên khoảng đất có kẻ ô làm bàn cờ |
| cờ chiếu tướng | 0 | chess |
| cờ chân chó | 0 | dog-leg chess (a children’s game) |
| cờ chó | 0 | cờ chân chó [nói tắt] |
| cờ gian bạc lận | 0 | to cheat in gambling |
| cờ gánh | 0 | cờ có mười sáu quân bày thành hai phía sấp, ngửa, khi một quân đi lọt được vào giữa hai quân của đối phương thì được lật hai quân ấy, biến thành quân của mình [gọi là gánh] |
| cờ lông công | 0 | sparrow-feather flag (used by couriers for |
| cờ rũ | 0 | flag at half staff, half mast |
| cờ rếp | 0 | crepe |
| cờ rủ | 0 | flag at half-mast |
| cờ tam tài | 0 | French flag, the tricolor |
| giơ cờ trắng | 0 | to raise the white flag, surrender |
| lá cờ đầu | 0 | người hay đơn vị tiên tiến có tác dụng nêu gương, dẫn đầu phong trào |
| màu cờ sắc áo | 0 | colors |
| phương pháp báo hiệu bằng cờ | 0 | flag semaphore |
| phất cờ | 0 | to wave a flag |
Lookup completed in 164,323 µs.