bietviet

cờ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) flag, banner, colors; (2) chess
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Flag, banner, standard chào cờ | to salute the flag
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật làm bằng vải, lụa, v.v., có kích cỡ, hình dáng, màu sắc nhất định, nhiều khi có hình tượng trưng, dùng làm hiệu cho một nước, một tổ chức chính trị, xã hội, v.v. hoặc để báo hiệu phất cờ làm hiệu ~ cờ đến tay ai người ấy phất (tng)
N cụm hoa đực mọc ra ở ngọn một số cây như ngô, mía, v.v. [thường vươn cao lên trông như lá cờ] ngô trổ cờ
N trò chơi dùng những quân [gọi là quân cờ] dàn ra trên một bàn kẻ ô theo những quy tắc nhất định, thường phân thành hai bên đối địch để tranh phần thắng đánh cờ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 866 occurrences · 51.74 per million #2,093 · Intermediate

Lookup completed in 164,323 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary