bietviet

cờ gánh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cờ có mười sáu quân bày thành hai phía sấp, ngửa, khi một quân đi lọt được vào giữa hai quân của đối phương thì được lật hai quân ấy, biến thành quân của mình [gọi là gánh]

Lookup completed in 85,899 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary