| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to play chess | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cờ có ba mươi hai quân [có nguồn gốc từ Ấn Độ; gồm có: vua, hậu, sĩ, tượng, xe, mã, tốt], mỗi loại quân có một cách đi riêng, bên nào đưa vua của đối phương vào thế không được bảo vệ thì sẽ giành phần thắng | giải thi đấu cờ vua quốc tế |
Lookup completed in 156,657 µs.