bietviet

cờ vua

Vietnamese → English (VNEDICT)
to play chess
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cờ có ba mươi hai quân [có nguồn gốc từ Ấn Độ; gồm có: vua, hậu, sĩ, tượng, xe, mã, tốt], mỗi loại quân có một cách đi riêng, bên nào đưa vua của đối phương vào thế không được bảo vệ thì sẽ giành phần thắng giải thi đấu cờ vua quốc tế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 253 occurrences · 15.12 per million #4,785 · Intermediate

Lookup completed in 156,657 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary