bietviet

cỡ

Vietnamese → English (VNEDICT)
size, stature, caliber; on the order of
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun sire; stature đủ cỡ | of all sorts of size
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N loại, phân theo độ lớn nhỏ giày dép đủ các cỡ ~ một ông chủ cỡ lớn
N độ lớn được xác định theo một mức độ nhất định tiếng casset vặn to hết cỡ ~ cao quá cỡ
N khoảng cách dùng làm chuẩn lấy gang tay làm cỡ để đo
N như khoảng đứa trẻ cỡ 5, 6 tuổi ~ thu nhập hằng tháng cỡ 2 triệu đồng
A có cỡ lớn, thuộc loại đáng kể cán bộ cỡ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,207 occurrences · 72.12 per million #1,614 · Intermediate

Lookup completed in 169,128 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary