| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| great grandparent, parent; to have; complete | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người sinh ra ông hoặc bà | ngày giỗ cụ |
| N | từ dùng để gọi người già cả với ý tôn kính | cụ ông, cụ bà ~ xin mời các cụ vào trong nhà! |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| dụng cụ | the tool | clearly borrowed | 用具 jung6 geoi6 (Cantonese) | 用具, yòng jù(Chinese) |
| Compound words containing 'cụ' (56) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cụ thể | 2,364 | concrete, tangible, explicit; in particular |
| công cụ | 1,403 | tool, object |
| nhạc cụ | 593 | musical instrument |
| dụng cụ | 576 | tool, equipment, instrument |
| khí cụ | 31 | tool, instrument, utensil |
| cụ bà | 24 | great grandmother; your mother |
| cụ thể hóa | 21 | to solidify, make concrete |
| cụ ông | 21 | great grandfather |
| bà cụ | 18 | old lady, old woman |
| cụ già | 15 | elderly person |
| nông cụ | 15 | farming implement |
| ông cụ | 12 | elderly gentleman, old gentleman, old man; father |
| chiến cụ | 7 | war material |
| cụ cố | 6 | great-great-grandfather |
| ngư cụ | 6 | fishing-tackle |
| sư cụ | 5 | high-ranking bonze |
| gia cụ | 4 | household equipment |
| cụ thể hoá | 3 | làm cho trở thành cụ thể, rõ ràng, dễ hiểu |
| hình cụ | 3 | instruments of stature |
| máy công cụ | 3 | machine-tool |
| cụ bị | 2 | to prepare, get ready |
| cụ ngoại | 2 | maternal great grandparents |
| dê cụ | 2 | lustful, lascivious |
| giáo cụ | 2 | teaching aids |
| đạo cụ | 2 | properties, props (of a play) |
| cụ kỵ | 1 | xem cụ kị |
| cụ túc | 1 | complete |
| huấn cụ | 1 | training equipment, training aid |
| học cụ | 1 | teaching aid, teaching implement |
| kinh cụ | 1 | be frightened |
| y cụ | 1 | medical equipment |
| bay nhờ khí cụ | 0 | instrument flying |
| bà cụ hơi nghểnh ngãng | 0 | the old lady is a little hard of hearing |
| bằng chứng cụ thể | 0 | concrete proof, evidence |
| bộ dụng cụ | 0 | device, equipment, tool |
| công cụ hệ thống | 0 | system tools |
| công cụ khoa học | 0 | scientific tool |
| cụ cựa | 0 | move, budge |
| cụ kị | 0 | những người sinh ra ông bà [nói khái quát] |
| cụ lớn | 0 | high official, you (to high official) |
| cụ non | 0 | người còn ít tuổi nhưng có dáng điệu nói năng, cư xử tỏ vẻ như người già [hàm ý chê] |
| dụng cụ tình dục | 0 | sex toy |
| giáo cụ nghe nhìn | 0 | audio-visual teaching aids |
| giáo cụ trực quan | 0 | đồ dùng dạy học để làm cho học sinh thấy một cách cụ thể điều muốn giảng |
| gạo cụ | 0 | grind excessively |
| huấn cụ cỡ nhỏ | 0 | subcaliber equipment |
| kết quả cụ thể | 0 | tangible result |
| nón cụ | 0 | traditional wedding hat |
| sách công cụ | 0 | sách chuyên dùng để tra cứu |
| số cụ thể | 0 | concrete, exact number |
| thể dục dụng cụ | 0 | exercises on the apparatus, apparatus work |
| trang cụ | 0 | equipment |
| vấn đề cụ thể | 0 | concrete problem, issue |
| xác định cụ thể | 0 | to define clearly, specifically |
| Ông cụ tôi | 0 | my father |
| úy cụ | 0 | to fear |
Lookup completed in 180,870 µs.