bietviet

cục

Vietnamese → English (VNEDICT)
office, department; piece, block, chunk
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
clod; clot; lump; piece cục đá | A piece of stone
noun Office; ministry department cục xuất bản | The publish department
adj Rough; coarse kẻ cục cằn | A rough person
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật nhỏ và đặc, thường không có hình thù nhất định cục phấn ~ cục đất, bột vón thành cục
N cơ quan quản lí một ngành công tác chuyên môn của nhà nước, thường trực tiếp thuộc quyền quản lí của bộ hay tổng cục cục quản lí xuất nhập cảnh ~ cục điện ảnh
A [tính] dễ nổi cáu và có những phản ứng bằng lời nói, cử chỉ thô bạo, hung tợn tính hiền nhưng cục
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,403 occurrences · 83.83 per million #1,409 · Core

Lookup completed in 154,600 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary