| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| office, department; piece, block, chunk | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| clod; clot; lump; piece | cục đá | A piece of stone | |
| noun | Office; ministry department | cục xuất bản | The publish department |
| adj | Rough; coarse | kẻ cục cằn | A rough person |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật nhỏ và đặc, thường không có hình thù nhất định | cục phấn ~ cục đất, bột vón thành cục |
| N | cơ quan quản lí một ngành công tác chuyên môn của nhà nước, thường trực tiếp thuộc quyền quản lí của bộ hay tổng cục | cục quản lí xuất nhập cảnh ~ cục điện ảnh |
| A | [tính] dễ nổi cáu và có những phản ứng bằng lời nói, cử chỉ thô bạo, hung tợn | tính hiền nhưng cục |
| Compound words containing 'cục' (55) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tổng cục | 371 | cơ quan trung ương quản lí một ngành chuyên môn thuộc một bộ hay trực thuộc chính phủ |
| cục bộ | 266 | partial, local |
| bố cục | 184 | outline, plan, plot, arrangement |
| kết cục | 172 | kết quả cuối cùng của một sự việc |
| cục trưởng | 169 | director (of an office) |
| cục diện | 81 | situation, state of affairs |
| toàn cục | 40 | overview, panorama |
| tổng cục trưởng | 38 | người đứng đầu lãnh đạo một tổng cục |
| kỳ cục | 26 | strange, funny, odd |
| chi cục | 25 | Branch |
| nhà đương cục | 13 | the authorities |
| thế cục | 13 | life |
| thư cục | 11 | bookseller’s shop |
| bưu cục | 10 | post office |
| đại cục | 8 | |
| cục hải quan | 6 | customs office |
| cục cằn | 4 | rude, brutal |
| cục mịch | 4 | chimsy; lumpish |
| rút cục | 4 | in the end, at last |
| cục súc | 3 | rude, brutal, brute, beast |
| phân cục | 3 | branch office, sub-department, section |
| cục tác | 2 | (of hen) cackle |
| giật cục | 2 | jerk move with frequent jolts |
| thời cục | 2 | present situation, situation |
| đương cục | 2 | authorities |
| chung cục | 1 | |
| cục tẩy | 1 | eraser |
| biến cục bộ | 0 | local variable |
| biến toàn cục | 0 | global variable |
| chiến tranh cục bộ | 0 | localized war |
| cày cục | 0 | To take pains |
| cạy cục | 0 | |
| cả cục | 0 | luôn một lần, cùng một lúc, không tách rời, xé lẻ ra |
| cầy cục | 0 | bustle about |
| cậy cục | 0 | to painstakingly entreat (influential people) for a favor |
| cộm lên một cục | 0 | to bulge out |
| Cục Bưu Điện | 0 | Post, Telephone, and Telegraph Office (PTT) |
| cục cưng | 0 | darling |
| cục cục | 0 | cackle, cluck (as hen) |
| cục cựa | 0 | to budge |
| Cục Dự trữ Liên bang | 0 | Federal Reserve |
| Cục Quản Trị Lương Thực và Dược Phẩm | 0 | Food and Drug Administration, FDA |
| cục tính | 0 | có tính cục |
| Cục Điều tiết điện lực | 0 | Electricity Regulatory Authority of Vietnam (ERAV) |
| hòa cục | 0 | harmony, concord |
| khí cục | 0 | nature, character |
| kì cục | 0 | bỏ nhiều thì giờ và công phu làm việc gì một cách vất vả |
| lục cục | 0 | restless (sleep) |
| mạng cục bộ | 0 | local area network |
| mạng toàn cục | 0 | wide area network, WAN |
| nhập cục | 0 | run (things) together, join, merge |
| quê một cục | 0 | rất quê mùa, gây cảm giác khó chịu |
| thương cục | 0 | commercial firm |
| tổng cục đường sắt | 0 | the railway general department |
| đóng cục | 0 | clot |
Lookup completed in 154,600 µs.