cụm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) grove, clump, tuft, grove, bunch; (2) group, crowd, set |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tập hợp gồm nhiều cây nhỏ hoặc lá, hoa, mọc liền gốc, liền cuống với nhau |
cụm cỏ ~ hoa thơm đánh cả cụm (tng) |
| N |
tập hợp gồm một số đơn vị cùng loại ở gần cạnh nhau, làm thành một đơn vị lớn hơn |
cụm dân cư ~ cụm từ ~ một cụm khói đen bốc lên |
| V |
tập trung lại từ nhiều chỗ, nhiều nơi khác nhau làm thành một đơn vị lớn hơn |
quân địch cụm lại để chống cự |
Lookup completed in 170,207 µs.