bietviet

cụm

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) grove, clump, tuft, grove, bunch; (2) group, crowd, set
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp gồm nhiều cây nhỏ hoặc lá, hoa, mọc liền gốc, liền cuống với nhau cụm cỏ ~ hoa thơm đánh cả cụm (tng)
N tập hợp gồm một số đơn vị cùng loại ở gần cạnh nhau, làm thành một đơn vị lớn hơn cụm dân cư ~ cụm từ ~ một cụm khói đen bốc lên
V tập trung lại từ nhiều chỗ, nhiều nơi khác nhau làm thành một đơn vị lớn hơn quân địch cụm lại để chống cự
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,535 occurrences · 91.71 per million #1,301 · Core

Lookup completed in 170,207 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary