| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật cụ thể và có giá trị do con người làm ra, về mặt thuộc quyền sở hữu của người nào đó |
lắm tiền nhiều của ~ có con nhờ con, có của nhờ của (tng) |
| N |
cái ăn, về mặt có đặc tính riêng nào đó |
hảo của ngọt ~ của không ngon, nhà đông con cũng hết (tng) |
| N |
đồ vật hoặc người thuộc loại, hạng nào đó [hàm ý coi khinh] |
ai thèm rước cái của ấy! ~ mua làm gì cái của này! |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hay sự vật có quyền sở hữu hoặc chi phối đối với cái vừa được nói đến |
chiếc áo của mẹ ~ tiền của tôi ~ tài nguyên của đất nước |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là chỉnh thể, trong quan hệ với cái bộ phận vừa được nói đến |
cái mũi đỏ của anh hề ~ bìa của quyển sách ~ một phần mười của giây |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hay sự vật có thuộc tính hoặc hoạt động vừa được nói đến |
tình thương con của người mẹ ~ sức bền của vật liệu |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hay sự vật có quan hệ nguồn gốc, thân thuộc, tác động qua lại, v.v. với người hay sự vật vừa được nói đến |
một thiên tài của dân tộc ~ nguyên nhân chính của sự việc |
| Compound words containing 'của' (151) |
| word |
freq |
defn |
| của cải |
214 |
possessions, belongings, riches, fortune, havings, wealth |
| của công |
193 |
public funds, public property |
| của riêng |
53 |
individual property, private property, personal property |
| tiền của |
51 |
wealth |
| của chung |
17 |
common, communal property |
| của báu |
5 |
valuables |
| phá của |
3 |
ruin one’s fortune |
| của lạ |
1 |
something new, something different |
| của nả |
1 |
property, riches, fortune |
| của nợ |
1 |
trial, a pain in the neck |
| hoài của |
1 |
What a pity |
| bánh trước của xe |
0 |
steering wheel (of a car) |
| báo chí chính thống của nhà nước |
0 |
government-run press |
| báu gì cái của ấy? |
0 |
what price that thing? |
| bòn của |
0 |
|
| bề trái của tình trạng |
0 |
the other side of the situation |
| bộ óc của chiến dịch |
0 |
the brains of an operation |
| chuyện của người ta |
0 |
other peoples’ business |
| chính sách của Hoa Kỳ đối với Trung Quốc |
0 |
US policy towards China |
| chất cặn bã của kỹ nghệ |
0 |
industrial waste products |
| chịu ảnh hưởng của |
0 |
to be subject to the influence of |
| cà phê của tôi ngọt quá |
0 |
my coffee is too sweet |
| cánh tay phải của Pol Pot |
0 |
to be Pol Pot’s right hand |
| có của |
0 |
tương đối giàu có |
| có của ăn của để |
0 |
to have money to spare, have enough |
| có dáng dấp của |
0 |
to have the air of, have the attitude of |
| có hồn của nó |
0 |
to have one’s own (separate) personality, characteristics |
| công dân của Úc |
0 |
an Australian citizen |
| cướp của giết người |
0 |
to kill for robbery |
| của ai |
0 |
whose? |
| của anh |
0 |
(possessive of anh) |
| của bà |
0 |
her, hers |
| của chìm |
0 |
hidden wealth |
| của em |
0 |
(possessive of em) |
| của hiếm |
0 |
rare object, rarity |
| của hương hỏa |
0 |
entail |
| của hối lộ |
0 |
bribe |
| của hồi môn |
0 |
dowry, dower, marriage portion |
| của mày |
0 |
you, yours |
| của mình |
0 |
one’s own |
| của mồ hôi nước mắt |
0 |
hard-earned fortune |
| của Mỹ |
0 |
of American, of the United States, American, U.S. |
| của ngon vật lạ |
0 |
dainty morsel, choice morsel, tidbit |
| của nhau |
0 |
each other’s |
| của nàng |
0 |
her |
| của nó |
0 |
of him, of her, of it, his, hers, its |
| của nổi |
0 |
real estate, material wealth |
| của riêng họ |
0 |
of their own |
| của tao |
0 |
my, mine |
| của thiên hạ |
0 |
of everyone, everybody’s |
| của thế giới |
0 |
of the world, in the world |
| của tin |
0 |
souvenir, keepsake |
| của tôi |
0 |
mine, my |
| của ông |
0 |
his |
| của ông ta |
0 |
his |
| của đi thay người |
0 |
your money or your life! |
| của đáng tội |
0 |
frankly, honestly, be honest, tell you the |
| của độc |
0 |
cái đặc biệt hiếm, độc nhất, không đâu có |
| danh xưng của nhóm là Frontier |
0 |
the naming of the group as Frontier |
| dưới sự chủ trì của |
0 |
under the direction of |
| dưới sự lãnh đạo của người nào |
0 |
to be under the leadership of someone |
| giầy của tôi mòn rồi |
0 |
my shoes are worn out |
| giữ một kỷ niệm êm đềm của ai đó |
0 |
to keep a fond memory of someone |
| hai cường quốc phải giải quyết các biệt của họ |
0 |
both powers must resolve their differences |
| hiến pháp của Hoa Kỳ |
0 |
the U.S. constitution |
| hoạt động trên lãnh hải của Iraq |
0 |
to operate in Iraq’s territorial waters |
| huy động sức lực của cả nước |
0 |
to mobilize the strength of the entire country |
| hình dạng của một vật |
0 |
the form of an object |
| hôi của |
0 |
to plunder, ransack, pillage, loot |
| khoe của |
0 |
to brag about or flaunt one’s wealth, be purse-proud |
| không có mặt của báo chí ngoại quốc |
0 |
foreign press was not present |
| không tự chủ được hành động của mình |
0 |
to not be responsible for one’s actions |
| khảo của |
0 |
extort money |
| kính của sổ |
0 |
window glass, pane; glass window |
| kỷ nguyên của thông tin |
0 |
information age |
| Liên Bang Nga là một vang bóng của Liên Xô ngày xưa |
0 |
The Russian Federation is only a shadow of the former Soviet Union |
| là nguồn an ủi của người nào |
0 |
to be a comfort to someone |
| làm bổn phận của mình |
0 |
to do one’s part |
| làm cho uy tín của ai lên cao |
0 |
to increase someone’s prestige |
| lấy cớ là để bảo vệ tài sản của Hoa Kỳ |
0 |
under the pretext of protecting American property |
| lột mặt nạ của người nào |
0 |
to unmark someone |
| mang đầy đủ các đặc điểm của |
0 |
to have many characteristics of |
| mù quáng đối với khuyết điểm của con cái |
0 |
blind to the faults of one’s children |
| mặt tiền của một căn nhà |
0 |
the front of a building |
| một công ty vốn 100% của ngoại quốc |
0 |
a 100% foreign-owned company |
| một sản phẩm của tưởng tượng |
0 |
a product of one’s imagination |
| mục tiêu của trái bom |
0 |
the target of the bomb |
| mục đích của chuyến công |
0 |
the objective, purpose of a trip |
| mức đầu tư của Nhật Bản đã sụt giảm đáng kể |
0 |
the level of Japanese investment has declined considerably |
| nghiền ngẫm nỗi bất hạnh của mình |
0 |
to brood over one’s misfortune |
| nguy hiểm của xã hội |
0 |
danger to society, threat to society |
| ngôn luận của đảng cộng sản |
0 |
the voice of the Communist Party |
| nhà của |
0 |
home phone number |
| nhân viên của Du-Xom |
0 |
USOM personnel |
| nhìn nhận nền độc lập của Vietnamese |
0 |
to recognize the independence of VN |
| nhắc ai đến nhiệm vụ của mình |
0 |
to recall someone to his duty |
| nói của đáng tội |
0 |
xem của đáng tội |
| nằm trong tầm bắn của hỏa hiện này |
0 |
to lie within the range of this rocket |
| nền kinh tế của quốc gia |
0 |
the economic foundation of the country |
| nọc độc của rắn mang bành |
0 |
a cobra’s venom |
| nổ tung của một vẩn thạch |
0 |
meteorite strike |
| nửa sau của thê ký 20 |
0 |
the latter half of the 20th century |
| phát huy ảnh hưởng của |
0 |
to promote the effect of |
| phản ứng của ông thế nào |
0 |
What was his reaction? |
| qua trung gian của |
0 |
by means of, via |
| sức bền bỉ của con người |
0 |
man’s endurance, man’s staying-power |
| sự can dự của Hoa Kỳ |
0 |
American involvement |
| sự hiện diện của Lý Bằng tại Việt Nam |
0 |
the presence of Ly Bang in VN |
| sự trung thành của khách hàng |
0 |
customer loyalty |
| sự tác hại của ma túy |
0 |
the harms (evils) of drugs |
| theo kiểu của mình |
0 |
in one’s own way |
| theo kết quả của |
0 |
according to the results of |
| theo lượng định của |
0 |
according to (sb’s evaluation) |
| theo mô hình của |
0 |
following the model of |
| theo sự nhận định của nhiều người |
0 |
in many people’s judgment |
| theo sự ước lượng của tôi |
0 |
by my estimate |
| theo tinh thần của |
0 |
in the spirit of, according to |
| theo tiêu chuẩn của |
0 |
according to (sb’s) standards |
| theo ý kiến thô thiển của tôi |
0 |
in my humble opinion |
| thành công của các chương trình vẫn giới hạn |
0 |
the success of the program is still limited |
| thời trị vì của Nerô |
0 |
the reign of Nero |
| tiếc của |
0 |
to regret one’s property |
| trong hàng ngũ của họ |
0 |
in their ranks |
| trong đất của mình |
0 |
on one’s own property |
| trên ngưỡng của ý thức |
0 |
above the threshold of consciousness |
| trước sự ngạc nhiên của tôi |
0 |
to my surprise |
| trở lại chuyện của mày |
0 |
getting back to you |
| trợ cấp của chính phủ |
0 |
government assistance |
| tài năng của họ phải mai một |
0 |
their talent had to be concealed |
| tình trạng này là hậu quả của chính sách |
0 |
this situation is a result of a policy |
| tôi mất cuốn sách của tôi |
0 |
I’ve lost my book |
| tôi nhận những điều kiện của anh |
0 |
I agree to your conditions |
| từ quan điểm của công ty |
0 |
from the company standpoint |
| vai trò của chính phủ |
0 |
the role of the government |
| vào trung tâm của |
0 |
to be at the center of |
| về mọi mặt của đời sống |
0 |
in all aspects of life |
| với sự cộng tác của |
0 |
with the help, cooperation of |
| với sự giúp đỡ của |
0 |
with the help of |
| với sự hiện diện của |
0 |
in the presence of |
| xuất bản toàn bộ tác phẩm của văn hào |
0 |
to publish the collected works of an author |
| ái lực của muối với nước |
0 |
affinity of salt for water |
| ánh sáng của sự thật |
0 |
a ray of truth |
| áp lực của xã hội |
0 |
societal pressure |
| ôn tập là mẹ của học tập |
0 |
repetition is the mother of learning. |
| được đặt bằng tên của |
0 |
to be given the name of, named for |
| đại biểu của nhân dân |
0 |
a representative of the people |
| để của |
0 |
leave (money or property) to somebody |
| đổ vỡ của đảng cộng sản |
0 |
an offshoot of the communist party |
| độ ăn uống của người bệnh |
0 |
the patient's regimen, the patient's diet |
| đụng vào sườn của ngọn núi |
0 |
to crash into a mountain (side, peak) |
| ứng dụng rộng rãi của máy điện toán |
0 |
the widespread use of computers |
Lookup completed in 859,184 µs.