bietviet

của

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) (possessive marker), of; (2) property, possessions, belonging; (3) belong to
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun property; belongings; given kind of food bảo vệ của công | to protect public property
conj of; belong to; from cô ta là bạn của tôi | A girl friend of mine
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật cụ thể và có giá trị do con người làm ra, về mặt thuộc quyền sở hữu của người nào đó lắm tiền nhiều của ~ có con nhờ con, có của nhờ của (tng)
N cái ăn, về mặt có đặc tính riêng nào đó hảo của ngọt ~ của không ngon, nhà đông con cũng hết (tng)
N đồ vật hoặc người thuộc loại, hạng nào đó [hàm ý coi khinh] ai thèm rước cái của ấy! ~ mua làm gì cái của này!
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hay sự vật có quyền sở hữu hoặc chi phối đối với cái vừa được nói đến chiếc áo của mẹ ~ tiền của tôi ~ tài nguyên của đất nước
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là chỉnh thể, trong quan hệ với cái bộ phận vừa được nói đến cái mũi đỏ của anh hề ~ bìa của quyển sách ~ một phần mười của giây
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hay sự vật có thuộc tính hoặc hoạt động vừa được nói đến tình thương con của người mẹ ~ sức bền của vật liệu
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hay sự vật có quan hệ nguồn gốc, thân thuộc, tác động qua lại, v.v. với người hay sự vật vừa được nói đến một thiên tài của dân tộc ~ nguyên nhân chính của sự việc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 360,885 occurrences · 21562.15 per million #2 · Essential

Lookup completed in 859,184 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary