| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| frankly, honestly, be honest, tell you the | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị sự chuyển ý để nhằm thanh minh hoặc làm rõ thêm cho điều ít nhiều không hay vừa nói đến | của đáng tội, cả hai bên đều có cái sai |
Lookup completed in 61,233 µs.