bietviet

cứ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to continue to, go on, keep on (doing something); (2) evidence, proof; (3) still
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to continue; to keep on cứ đi thẳng | to keep straight on
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dựa theo để hành động hoặc lập luận các anh cứ theo luật mà luận tội
V dựa vào, lấy đó làm điều kiện tất yếu cho sự việc gì cứ chủ nhật là được nghỉ ~ cứ đà này thì chẳng mấy chốc mà giàu
N căn cứ địa cách mạng ở vùng nông thôn hoặc rừng núi tạm rút về cứ
R từ biểu thị ý khẳng định dứt khoát về hoạt động, trạng thái nhất định là như thế, bất chấp mọi điều kiện nó vẫn cứ chứng nào tật ấy ~ dù thế nào cũng cứ đi
I từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định, bất chấp điều kiện khách quan như thế nào nói cứ như thật! ~ cái mặt nó cứ câng câng!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,445 occurrences · 86.34 per million #1,374 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cứu to rescue clearly borrowed 救 gau3 (Cantonese) | 救, jiù(Chinese)

Lookup completed in 168,675 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary