| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to continue to, go on, keep on (doing something); (2) evidence, proof; (3) still | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to continue; to keep on | cứ đi thẳng | to keep straight on |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dựa theo để hành động hoặc lập luận | các anh cứ theo luật mà luận tội |
| V | dựa vào, lấy đó làm điều kiện tất yếu cho sự việc gì | cứ chủ nhật là được nghỉ ~ cứ đà này thì chẳng mấy chốc mà giàu |
| N | căn cứ địa cách mạng ở vùng nông thôn hoặc rừng núi | tạm rút về cứ |
| R | từ biểu thị ý khẳng định dứt khoát về hoạt động, trạng thái nhất định là như thế, bất chấp mọi điều kiện | nó vẫn cứ chứng nào tật ấy ~ dù thế nào cũng cứ đi |
| I | từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định, bất chấp điều kiện khách quan như thế nào | nói cứ như thật! ~ cái mặt nó cứ câng câng! |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cứu | to rescue | clearly borrowed | 救 gau3 (Cantonese) | 救, jiù(Chinese) |
| Compound words containing 'cứ' (68) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| căn cứ | 1,896 | according to; need, require; basis, base, based; to depend, be based |
| bất cứ | 1,826 | any (at all) |
| cứ điểm | 255 | base, fortification |
| chứng cứ | 249 | proof, evidence |
| chiếm cứ | 102 | to occupy forcefully, take possession of, seize |
| cát cứ | 76 | to rule as a feud |
| luận cứ | 58 | foundation, basis, ground |
| trách cứ | 28 | to hold someone responsible |
| hậu cứ | 26 | the rear |
| cứ như thế | 20 | to continue in that way |
| cứ liệu | 19 | tài liệu dùng làm căn cứ để chứng minh, lập luận |
| cứ việc | 13 | not to hesitate to do something, be free or welcome to do |
| vô căn cứ | 12 | unfounded |
| cứ thế | 5 | continuing thus, going on in this way |
| hùng cứ | 4 | to occupy |
| hổ cứ | 4 | strategic spot |
| bằng cứ | 2 | evidence, proof |
| anh cứ tự nhiên như ở nhà anh | 0 | make yourself at home |
| bút cứ | 0 | written evidence, handwriting |
| bất cứ ai | 0 | anybody, anyone (at all) |
| bất cứ chỗ nào | 0 | anywhere |
| bất cứ khi nào | 0 | whenever (something happens) |
| bất cứ lúc nào | 0 | (at) any time, anytime, at any moment, whenever |
| bất cứ nơi nào | 0 | any place, location |
| bất cứ thông tin nào | 0 | any information |
| bất cứ thằng đàn ông | 0 | any man, any guy |
| bất cứ điều gì | 0 | anything (at all) |
| bằng bất cứ giá nào | 0 | at any cost |
| cho bất cứ ai | 0 | for anyone, for anybody |
| chuẩn cứ | 0 | proof, test, criterion |
| chẳng cứ | 0 | not necessarily, not only |
| căn cứ hải quân | 0 | navy, naval base |
| căn cứ không quân | 0 | air (force) base |
| căn cứ kỹ nghệ | 0 | industrial, manufacturing base |
| căn cứ quân sự | 0 | military base |
| căn cứ theo | 0 | on the basis of, based on |
| căn cứ trên | 0 | based on |
| căn cứ trên tình trạng | 0 | to depend on the situation |
| căn cứ vào | 0 | based on, judging by |
| căn cứ vào khả năng | 0 | to base on ability |
| căn cứ vào lợi tức | 0 | to base on income, be based on income |
| căn cứ địa | 0 | base |
| cũng như trong bất cứ lãnh vực nào | 0 | as in any field |
| cắt cứ | 0 | to delegate, detail, tell off |
| cụm cứ điểm | 0 | tập hợp một số cứ điểm cùng ở trong một khu vực phòng ngự, có sự chỉ huy thống nhất và có thể chi viện lẫn nhau bằng binh lực, hoả lực |
| cứ bình tĩnh | 0 | please stay calm |
| cứ bình tỉnh | 0 | to keep calm, stay cool |
| cứ cho là | 0 | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra được tạm cho là như thế, không kể thực tế như thế nào, để qua đó có thể rút ra một kết luận nào đó |
| cứ coi | 0 | go ahead and look |
| cứ ngồi | 0 | to remain sitting, stay seated |
| cứ phải | 0 | to keep having to, to continue to have to |
| cứ thoải mái | 0 | to feel free to do sth |
| cứ tiếp tục | 0 | to continue |
| cứ trông bề ngoài | 0 | on the surface |
| Cứ từ từ | 0 | Take it easy |
| cứ tự nhiên | 0 | to make oneself at home |
| cứ điểm quân sự | 0 | military base |
| cứ ở đây | 0 | to continue to stay here |
| hải cảng căn cứ | 0 | home port |
| sở cứ | 0 | base oneself on-ground, foundation |
| thức ăn thức uống cứ ngộn lên | 0 | food and drink in plenty |
| trong bất cứ | 0 | in any |
| tại bất cứ nơi nào | 0 | in, at any place, location |
| tại bất cứ nơi nào và bất cứ lúc nào | 0 | at any time and any place |
| tập đoàn cứ điểm | 0 | a group of fortresses |
| Xin ông cứ coi | 0 | Please take a look |
| xác cứ | 0 | true evidence |
| đi bất cứ đâu, làm bất cứ việc gì | 0 | to go anywhere, do any job |
Lookup completed in 168,675 µs.