bietviet

cứ cho là

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra được tạm cho là như thế, không kể thực tế như thế nào, để qua đó có thể rút ra một kết luận nào đó chín cân tám, cứ cho là 10 cho dễ tính ~ cứ cho là thế đi, thì làm sao?

Lookup completed in 63,613 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary