| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hard, firm, rigid, tough | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà không bị biến dạng | thanh gỗ cứng ~ cứng như thép |
| A | mạnh mẽ và có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà không bị lay chuyển hoặc thay đổi bản chất | bón lân cho lúa cứng cây ~ lí lẽ rất cứng ~ cứng bóng vía |
| A | có trình độ, năng lực khá so với yêu cầu | tay nghề thuộc loại cứng ~ một giáo viên cứng của trường |
| A | có số lượng, mức độ coi là hơi cao so với yêu cầu hoặc so với mức thông thường | hai lạng cứng ~ cứng tuổi ~ giá ấy cứng quá, không mua được |
| A | ở trạng thái mất khả năng biến dạng, cử động, vận động | xi măng chết cứng ~ hồ đông cứng ~ chân tay tê cứng |
| A | không còn cách nào có thể thay đổi được, đành phải chịu | chịu cứng, không cãi vào đâu được |
| A | thiếu sự uyển chuyển, sinh động trong cử động, động tác | động tác múa còn cứng ~ nét vẽ hơi cứng |
| A | thiếu sự linh hoạt trong cách đối xử, ứng phó do quá nguyên tắc, không thay đổi cho phù hợp với yêu cầu khách quan | cách giải quyết như vậy là hơi cứng |
| A | [thức ăn] hơi mặn, không dịu | đậu phụ kho hơi cứng ~ nước mắm cứng |
| Compound words containing 'cứng' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phần cứng | 355 | hardware |
| cứng rắn | 145 | firm, hard, rigid, steady, strong, resolute |
| cánh cứng | 105 | coleopteran |
| cứng nhắc | 73 | inflexible, rigid, rigidity |
| đĩa cứng | 51 | hard disk |
| ổ đĩa cứng | 36 | hard disk drive |
| cứng đầu | 35 | stubborn |
| xơ cứng | 30 | sclerosis |
| cứng cáp | 28 | không còn yếu ớt nữa, mà đã trở nên khoẻ và chắc chắn, có khả năng chịu được những tác động bất lợi từ bên ngoài để tiếp tục phát triển |
| cứng cỏi | 23 | Firm |
| màng cứng | 22 | dura mater |
| nước cứng | 8 | hard water |
| ổ cứng | 7 | ổ đĩa cứng [nói tắt] |
| chật cứng | 6 | strait, tight |
| cứng cổ | 6 | như cứng đầu |
| cứng đờ | 4 | stiff, rigid, inflexible |
| cứng họng | 2 | silent, speechless, dumbfounded |
| cứng ngắc | 2 | quá cứng, quá rắn, tựa như không làm sao cho vỡ ra được |
| khô cứng | 2 | khô khan và cứng nhắc, không có chút biểu hiện tình cảm nào |
| cứng lưỡi | 1 | như cứng họng |
| ghế cứng | 1 | ghế ngồi trên tàu hoả, bằng gỗ cứng, lắp cố định, không bọc đệm; phân biệt với ghế mềm |
| mới cứng | 1 | brand-new |
| nói cứng | 1 | put on a bold front |
| chủ trương cứng rắn | 0 | hard-line |
| cưng cứng | 0 | hơi cứng |
| cổ cứng | 0 | xem cổ cồn |
| cứng cát | 0 | như cứng cáp |
| cứng còng | 0 | như cứng quèo |
| cứng cựa | 0 | cứng rắn, vững vàng, không chịu lép vế hay yếu thế trước cái gì |
| cứng nhẳng | 0 | tough |
| cứng quành | 0 | cứng đến mức như cong queo đi |
| cứng quèo | 0 | cứng đến mức trông thô và xấu [nói về cái đáng lẽ phải mềm] |
| nghẹn cứng | 0 | nghẹn ứ lại, không sao nói được, nuốt được |
| nhóm chủ trương cứng rắn | 0 | hard-line group |
| phe chủ trương cứng rắn | 0 | hard-line faction |
| ổ đĩa cứng ngoài | 0 | loại đĩa cứng có vỏ hộp, dây cáp và nguồn điện riêng, nằm ngoài hộp chứa máy tính |
Lookup completed in 205,867 µs.