bietviet

cứng

Vietnamese → English (VNEDICT)
hard, firm, rigid, tough
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà không bị biến dạng thanh gỗ cứng ~ cứng như thép
A mạnh mẽ và có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà không bị lay chuyển hoặc thay đổi bản chất bón lân cho lúa cứng cây ~ lí lẽ rất cứng ~ cứng bóng vía
A có trình độ, năng lực khá so với yêu cầu tay nghề thuộc loại cứng ~ một giáo viên cứng của trường
A có số lượng, mức độ coi là hơi cao so với yêu cầu hoặc so với mức thông thường hai lạng cứng ~ cứng tuổi ~ giá ấy cứng quá, không mua được
A ở trạng thái mất khả năng biến dạng, cử động, vận động xi măng chết cứng ~ hồ đông cứng ~ chân tay tê cứng
A không còn cách nào có thể thay đổi được, đành phải chịu chịu cứng, không cãi vào đâu được
A thiếu sự uyển chuyển, sinh động trong cử động, động tác động tác múa còn cứng ~ nét vẽ hơi cứng
A thiếu sự linh hoạt trong cách đối xử, ứng phó do quá nguyên tắc, không thay đổi cho phù hợp với yêu cầu khách quan cách giải quyết như vậy là hơi cứng
A [thức ăn] hơi mặn, không dịu đậu phụ kho hơi cứng ~ nước mắm cứng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 843 occurrences · 50.37 per million #2,139 · Intermediate

Lookup completed in 205,867 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary