| Compound words containing 'cứu' (107) |
| word |
freq |
defn |
| nghiên cứu |
10,187 |
to do research, study, investigate; study, investigation, research |
| giải cứu |
630 |
to save, rescue |
| cứu hộ |
293 |
to rescue, salvage, save and protect |
| cứu trợ |
220 |
aid, assistance; to aid, help, assist, relieve |
| cấp cứu |
151 |
(to give) first aid, emergency aide |
| cầu cứu |
127 |
to ask for help, seek help |
| cứu viện |
126 |
to aid, assist, reinforce; reinforcements |
| nghiên cứu sinh |
117 |
post-graduate |
| cứu vớt |
107 |
to rescue, save, get sb out of danger |
| cứu giúp |
106 |
to help, aid |
| nhà nghiên cứu |
99 |
researcher |
| cứu vãn |
85 |
to save |
| cứu mạng |
84 |
to save one’s life |
| cứu quốc |
83 |
to save one’s country; national salvation |
| tra cứu |
81 |
to consult, seek, investigate, look up |
| cứu chữa |
70 |
to save, rescue, cure |
| cứu sinh |
65 |
cứu cho thoát khỏi sự nguy hiểm đang đe doạ sự sống |
| cứu nạn |
61 |
to rescue from danger |
| khảo cứu |
61 |
to investigate, study, research; study, inquiry, investigation |
| cứu thế |
50 |
to save, redeem the world |
| cứu thương |
46 |
first aid, emergency medical care, ambulance service |
| cứu rỗi |
43 |
to save |
| xe cứu thương |
43 |
ambulance (vehicle) |
| cứu tế |
37 |
aid, relief, assistance; to aid, relieve |
| cứu nguy |
34 |
to rescue (from danger) |
| sơ cứu |
34 |
first aid |
| truy cứu |
31 |
to investigate, search for |
| kêu cứu |
29 |
to call for help |
| ứng cứu |
25 |
to rescue, come to the rescue |
| châm cứu |
22 |
Acupuncture and ignipuncture; acupuncture |
| Chúa cứu thế |
18 |
the Savior |
| cứu đói |
18 |
famine relief, food aid |
| ngải cứu |
15 |
mugwort, common sagebrush |
| cứu binh |
13 |
reinforcements |
| lính cứu hỏa |
13 |
fireman, firefighter |
| cứu hỏa |
11 |
to put out a fire |
| cứu cánh |
7 |
object, goal, aim, end (as opposed to the means) |
| cứu xét |
7 |
to examine, consider |
| tiếp cứu |
7 |
to help, relieve, succor, lend a helping hand to |
| cứu hoả |
6 |
chữa cháy |
| cứu nhân |
3 |
to redeem people |
| cứu tinh |
3 |
salvation, savior |
| cứu độ |
3 |
to save, redeem |
| kê cứu |
2 |
Carry out research on |
| cứu hạn |
1 |
save from drought |
| cứu mệnh |
1 |
to save a life |
| hậu cứu |
1 |
await trial |
| bùa cứu mạng |
0 |
như bùa hộ mệnh |
| bổ cứu |
0 |
to rectify shortcomings and reform abuses, save (a situation) |
| can cứu |
0 |
perpetrate a crime |
| chiếc xe cứu thương |
0 |
ambulance |
| cho nghiên cứu |
0 |
to do scientific research |
| chánh sở cứu hỏa |
0 |
fire chief |
| cuộc nghiên cứu |
0 |
research, investigation |
| công trình nghiên cứu |
0 |
research work |
| cứu bần |
0 |
to help the poor, help the needy |
| cứu cánh và phương tiện |
0 |
the end and the means |
| cứu cơ |
0 |
to help the poor, render assistance, lend support |
| cứu cấp |
0 |
to assist, give first aid, emergency aid |
| cứu giải |
0 |
to rescue, deliver |
| cứu khổ |
0 |
to save from distress, misfortune |
| cứu mạng người nào |
0 |
to save someone’s life |
| cứu quốc quân |
0 |
national salvation troops |
| cứu tế viện |
0 |
almshouse, asylum |
| cứu vong |
0 |
to save the country from danger |
| cứu vãn tình thế |
0 |
to save a situation |
| cứu vớt linh hồn |
0 |
to save one’s soul |
| cứu xét vấn đề |
0 |
to consider a problem |
| Dòng Chúa Cứu Thế |
0 |
the Redemptorists |
| giam cứu |
0 |
to detain, keep in custody |
| hãng nghiên cứu |
0 |
research firm |
| khoa học nghiên cứu |
0 |
scientific research |
| kế hoạch cứu nguy |
0 |
rescue plan |
| nghiên cứu châu Á |
0 |
Asian studies |
| nghiên cứu gia |
0 |
researcher, scientist |
| nghiên cứu khoa học |
0 |
scientific research |
| nghiên cứu khả thi |
0 |
feasibility study |
| nghiên cứu lại |
0 |
reinvestigate |
| nghiên cứu sử dụng súc vật |
0 |
animal research |
| nghiên cứu thị trường |
0 |
market research |
| nghiên cứu viên |
0 |
người làm công tác nghiên cứu có trình độ nghiên cứu độc lập |
| nghiên cứu đã thực hiện chu đáo |
0 |
the research was thoroughly carried out |
| người nghiên cứu |
0 |
researcher |
| nhà khảo cứu |
0 |
investigator, researcher |
| nhà tiền phong trong việc nghiên cứu bệnh AIDS |
0 |
a pioneer in AIDS research |
| nhân viên cấp cứu |
0 |
rescue worker, emergency medical technician |
| nhân viên cứu hỏa |
0 |
fireman |
| nhân viên cứu hộ |
0 |
rescue worker |
| nhân viên cứu thương |
0 |
rescue worker |
| nữ cứu thương |
0 |
nurse |
| phát đi tín hiệu cầu cứu |
0 |
to send out a distress signal |
| phương pháp nghiên cứu |
0 |
research method |
| suy cứu |
0 |
study, examine |
| sở cứu hỏa |
0 |
fire department |
| toán cấp cứu |
0 |
emergency, rescue team |
| tra cứu sách vở |
0 |
to consult a book |
| tra cứu tài liệu |
0 |
to look for information, consult a reference |
| trong tình trạng cấp cứu |
0 |
in critical condition |
| trạm cứu thương |
0 |
aid station |
| trị bệnh cứu người |
0 |
to treat the disease and save the |
| tín hiệu cầu cứu |
0 |
distress signal |
| tại ngoại hậu cứu |
0 |
to be out on |
| việc cứu xét |
0 |
consideration |
| viện nghiên cứu |
0 |
research institute |
| vận chuyển cấp cứu |
0 |
emergency transportation |
| đình cứu |
0 |
shelve a lawsuit |
| ủy ban cứu trợ |
0 |
relief committee |
Lookup completed in 168,512 µs.