| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to rescue, salvage, save and protect | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [làm nhiệm vụ] cứu giúp người, động vật, phương tiện đang bị nạn | trực thăng cứu hộ ~ đội cứu hộ |
Lookup completed in 167,921 µs.