bietviet

cừu

Vietnamese → English (VNEDICT)
sheep
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Sheep thịt cừu | Mutton
noun Sheep cừu cái | The ewe
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thú có guốc cùng họ với dê, mình có lớp lông dày, nuôi để lấy thịt và lấy lông làm len thịt cừu ~ xén lông cừu
N dụng cụ thể thao làm bằng gỗ, trông tựa như hình con cừu, thường dùng để tập nhảy động tác nhảy cừu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,328 occurrences · 79.35 per million #1,485 · Core

Lookup completed in 282,759 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary