| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sheep | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Sheep | thịt cừu | Mutton |
| noun | Sheep | cừu cái | The ewe |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thú có guốc cùng họ với dê, mình có lớp lông dày, nuôi để lấy thịt và lấy lông làm len | thịt cừu ~ xén lông cừu |
| N | dụng cụ thể thao làm bằng gỗ, trông tựa như hình con cừu, thường dùng để tập nhảy | động tác nhảy cừu |
| Compound words containing 'cừu' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thịt cừu | 86 | lamb(‘s meat), mutton |
| cừu cái | 84 | the ewe |
| cừu quốc | 5 | enemy country, hostile country |
| đàn cừu | 3 | flock (of sheep) |
| báo cừu | 1 | to avenge, take vengeance |
| cừu gia | 1 | enemy |
| cừu địch | 1 | enemy, hostile, adversary |
| cừu hận | 0 | enemy |
| cừu non | 0 | lamb |
| hiệp cừu | 0 | to bear a grudge |
| hận cừu | 0 | |
| nhảy cừu | 0 | leap-frog |
| oan cừu | 0 | animosity |
| oán cừu | 0 | enemy |
| phục cừu | 0 | to take revenge |
| tuyết cừu | 0 | revenge oneself on someone |
Lookup completed in 282,759 µs.