bietviet

cử

Vietnamese → English (VNEDICT)
to appoint, send, delegate; to lift; to begin
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhấc và nâng vật nặng lên cao quá đầu để thử hoặc để luyện sức mạnh cử tạ ~ ông vẫn khoẻ, cử được cả chục cân gạo
V làm cất lên tiếng nhạc một cách trang nghiêm đội quân nhạc cử quốc ca
V lựa chọn ra để chính thức giao cho giữ một trách nhiệm hoặc làm một việc gì cử đại biểu đi dự đại hội ~ cơ quan cử anh làm đại diện
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,695 occurrences · 101.27 per million #1,192 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cuộc tuyển cử the election clearly borrowed 選舉 syun2 geoi2 (Cantonese) | 選舉, xuǎn jǔ(Chinese)

Lookup completed in 180,768 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary