| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to appoint, send, delegate; to lift; to begin | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhấc và nâng vật nặng lên cao quá đầu để thử hoặc để luyện sức mạnh | cử tạ ~ ông vẫn khoẻ, cử được cả chục cân gạo |
| V | làm cất lên tiếng nhạc một cách trang nghiêm | đội quân nhạc cử quốc ca |
| V | lựa chọn ra để chính thức giao cho giữ một trách nhiệm hoặc làm một việc gì | cử đại biểu đi dự đại hội ~ cơ quan cử anh làm đại diện |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cuộc tuyển cử | the election | clearly borrowed | 選舉 syun2 geoi2 (Cantonese) | 選舉, xuǎn jǔ(Chinese) |
| Compound words containing 'cử' (75) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bầu cử | 2,491 | to elect, vote; election |
| đề cử | 1,240 | to appoint, nominate |
| ứng cử viên | 872 | candidate |
| cử nhân | 761 | bachelor (degree) |
| cử tri | 566 | voter, elector |
| tranh cử | 565 | to campaign, run for (office) |
| cử hành | 457 | to celebrate, perform, begin to do |
| tuyển cử | 308 | to elect, elections |
| đắc cử | 301 | to be elected, win; to choose, elect |
| ứng cử | 237 | candidate (for office) |
| cử chỉ | 181 | gesture, manner |
| tiến cử | 162 | to commend, recommend |
| tổng tuyển cử | 153 | general election |
| trúng cử | 152 | elected |
| cử động | 119 | move, movement, motion |
| khoa cử | 71 | (system of former) civil service examinations |
| thi cử | 49 | examination, test |
| tái cử | 43 | to reelect |
| dân cử | 42 | People-elected, elective |
| cử tạ | 36 | to lift weights, do weight-lifting |
| thất cử | 17 | to lose an election |
| cử binh | 16 | raise an army |
| cử tọa | 11 | attendance, audience, hearer, listener |
| nghĩa cử | 11 | good deep, magnanimous deep |
| cắt cử | 10 | To detail, to tell off, to assign |
| suy cử | 7 | (từ cũ) Elect |
| đơn cử | 7 | to give an example |
| công cử | 4 | to elect; election |
| cử ai | 4 | to cry, weep (in a funeral) |
| võ cử | 4 | military examination |
| cử nghiệp | 2 | exam-oriented |
| cử tử | 2 | candidate (in an examination) |
| thắng cử | 2 | to win an election |
| cử tuyển | 1 | chọn người theo yêu cầu cụ thể của công việc để cho đi học mà không cần phải thi; phân biệt với thi tuyển |
| bàu cử | 0 | see bầu cử |
| bãi bỏ chế độ thi cử | 0 | to abolish the government examination system |
| bầu cử dân chủ | 0 | democratic election |
| bầu cử liên bang | 0 | federal election |
| bầu cử quốc hội | 0 | congressional election |
| bầu cử tổng thống | 0 | presidential election |
| bầu cử tự do | 0 | free election |
| bầu cử địa phương | 0 | local, district, regional elections |
| bằng cử nhân | 0 | bachelor’s degree |
| bỏ phiếu bầu cử | 0 | to vote, hold an election |
| chinh phục cử | 0 | to try to win voters |
| cuộc tranh cử | 0 | campaign (for office), election campaign |
| cò cử | 0 | To wheeze |
| cơ quan dân cử | 0 | cơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra |
| cử chỉ lễ độ | 0 | gesture, sign of courtesy |
| cử chỉ đẹp | 0 | a beautiful gesture |
| cử lễ | 0 | celebrate |
| cử phái đoàn | 0 | to send a delegation |
| cử phái đoàn qua Trung Hoa | 0 | to send a delegation to China |
| cử toạ | 0 | toàn thể nói chung những người ngồi nghe hoặc dự một buổi họp, trong quan hệ với diễn giả |
| cử tri hợp lệ | 0 | registered voter |
| cử tri đoàn | 0 | electoral college |
| cử đỉnh | 0 | immense strength (to lift a cauldron) |
| học chữ Hán không ngoài mục đích thi cử | 0 | to study Chinese characters only for exams |
| kết quả bầu cử | 0 | election results |
| lối học cử nghiệp | 0 | an examination-oriented educational system, style |
| ngày bầu cử | 0 | election day |
| nhất cử lưỡng tiện tục ngữ | 0 | to kill two birds with one stone |
| nhất cử nhất động | 0 | every move |
| thủ tục bầu cử | 0 | election procedure |
| trang cử | 0 | to run for office |
| tranh cử tổng thông | 0 | presidential election |
| tái đắc cử | 0 | to be reelected |
| việc đề cử | 0 | nomination |
| đan cử | 0 | explain and cite, recommend |
| đơn cử là | 0 | for example, as an example, for instance |
| đơn vị bầu cử | 0 | constituency |
| đại cử tri | 0 | elector chosen to elect the president |
| đắc cử tổng thống | 0 | to be elected president |
| đề cử vào một chức vụ nội các | 0 | to appoint to a cabinet office |
| ứng cử viên tổng thống | 0 | presidential candidate |
Lookup completed in 180,768 µs.